Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp năm 2026

Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp (mã MTC, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
MTC
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
7
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0723,58
Điêu khắc7210105H00, H07H00, H0722,26
Gốm7210107H00, H07H00, H0722,2
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0722,84
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07H00, H0724,05
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0722,26
Thiết kế nội thất7580108H00, H07H00, H0723,01

Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp các năm trước

Năm 2022 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Gốm7210107H00, H07H00, H0719,3
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0720,25
Điêu khắc7210105H00, H07H00, H0719,6
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07H00, H0721,75
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0719,5
Thiết kế nội thất7580108H00, H07H00, H0720,25
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0719,84
Năm 2021 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Gốm7210107H00, H07H00, H0717
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0717,53
Điêu khắc7210105H00, H07H00, H0717,1
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07H00, H0721,38
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0720
Thiết kế nội thất7580108H00, H07H00, H0719,32
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0717chuyên ngành Thiết kế công nghiệp
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0717,05Chuyên ngành sơn mài
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0717,51Chuyên ngành Thiết kế trang sức
Năm 2020 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Gốm7210107H00, H07H00, H0718NV1: 18.29; NV2: 18.77
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0719,16Chuyên ngành Hoành tráng; NV2: 19.93; NV3: 20.55
Điêu khắc7210105H00, H07H00, H0717,75NV2: 18.93; NV3: 19.59
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07H00, H0721,46
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0719Chuyên ngành Thiết kế phụ kiện; NV2: 19.14; NV3: 19.48
Thiết kế nội thất7580108H00, H07H00, H0719,56NV2: 20.91
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0718,45Chuyên ngành: Tạo dáng Công nghiệp NV2: 19.7; NV3: 20.17
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0718,59Chuyên ngành TK Đồ chơi & Phương tiện hỗ trợ học tập; NV2: 19.27; NV3: 20.44
Thiết kế công nghiệp7210402H01, H07H01, H0719,22Chuyên ngành Thiết kế trang sức; NV2: 19.88; NV2: 20.3
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0719,15Chuyên ngành Thiết kế thời trang; NV2: 20.87
Năm 2019 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Gốm7210107H00, H07H00, H0715,5
Hội hoạ7210103H00, H07H00, H0715,5
Điêu khắc7210105H00, H07H00, H0715,5
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07H00, H0719,85
Thiết kế thời trang7210404H00, H07H00, H0719,25
Thiết kế nội thất7580108H00, H07H00, H0718,5
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07H00, H0717,25
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Gốm7210107Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,5
Hội hoạ7210103Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,5
Điêu khắc7210105Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,5
Thiết kế đồ họa7210403Điểm thi THPTĐiểm thi THPT19
Thiết kế thời trang7210404Điểm thi THPTĐiểm thi THPT18
Thiết kế nội thất7580108Điểm thi THPTĐiểm thi THPT17
Thiết kế công nghiệp7210402Điểm thi THPTĐiểm thi THPT16,75
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Gốm7210107H00, H07Học bạH00, H07Học bạ18Xét học bạ 18 điểm
Hội hoạ7210103H00, H07Học bạH00, H07Học bạ17,75Xét học bạ 17.75 điểm
Điêu khắc7210105H00, H07Học bạH00, H07Học bạ18Xét học bạ 18 điểm
Thiết kế đồ họa7210403H00, H07Học bạH00, H07Học bạ20Xét học bạ 19.5 điểm
Thiết kế thời trang7210404H00, H07Học bạH00, H07Học bạ17Xét học bạ 18 điểm
Thiết kế nội thất7210405H00, H07Học bạH00, H07Học bạ18Xét học bạ 18.5 điểm
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H07Học bạH00, H07Học bạ15,5Xét học bạ 15.5 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: mythuatcongnghiep.edu.vn; • Facebook : https://www.facebook.com/mythuatcongnghiep.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Năng khiếu khác