Điểm chuẩn Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế năm 2026

Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế (mã DHN, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DHN
Tỉnh/thành
Huế
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
6
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 12 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0021,51
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0023,02
Hội hoạ7210103H00H0020,4
Hội hoạ7210103H00H0022,05
Ngành Điêu khắc7210105H00H0018,87
Ngành Điêu khắc7210105H00H0017,5
Thiết kế đồ họa7210403H00H0020,25
Thiết kế đồ họa7210403H00H0018
Thiết kế thời trang7210404H00H0019,12
Thiết kế thời trang7210404H00H0016,5
Thiết kế nội thất7580108H00H0019,12
Thiết kế nội thất7580108H00H0016,5

Điểm chuẩn Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế các năm trước

Năm 2023 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hội hoạ7210103Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Điêu khắc7210105Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Sư phạm Mỹ thuật7140222Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thiết kế đồ họa7210403Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thiết kế thời trang7210404Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Thiết kế nội thất7580108Học bạHọc bạ18Xét học bạ
Hội hoạ7210103H00H0018,5Tốt nghiệp THPT
Điêu khắc7210105H00H0022Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0024Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0018Tốt nghiệp THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0018,5Tốt nghiệp THPT
Thiết kế nội thất7580108H00H0018,5Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hội hoạ7210103H00H0019Điểm thi TN THPT
Điêu khắc7210105H00H0018Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0020Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0019,5Điểm thi TN THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0019Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108H00H0019Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hội hoạ7210103H00H0018Điểm thi TN THPT
Điêu khắc7210105H00H0018Điểm thi TN THPT
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018Điểm thi TN THPT
Thiết kế đồ họa7210403H00H0018Điểm thi TN THPT
Thiết kế thời trang7210404H00H0018Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108H00H0018Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hội hoạ7210103H00H0017
Điêu khắc7210105H00H0017
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0018,5
Thiết kế đồ họa7210403H00H0017
Thiết kế thời trang7210404H00H0017
Thiết kế nội thất7580108H00H0017
Năm 2019 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hội hoạ7210103H00H0020,75
Điêu khắc7210105H00H0020,5
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0021,75
Thiết kế đồ họa7210403H00H0015,75
Thiết kế thời trang7210404H00H0018,5
Thiết kế nội thất7580108H00H0019,75
Năm 2018 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hội hoạ7210103H00H0016
Điêu khắc7210105H00H0016
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0017
Thiết kế đồ họa7210403H00H0016
Thiết kế thời trang7210404H00H0016
Thiết kế nội thất7580108H00H0016
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hội hoạ7210103H00H0015
Điêu khắc7210105H00H0015
Sư phạm Mỹ thuật7140222H00H0015
Thiết kế đồ họa7210403H00H0015
Thiết kế thời trang7210404H00H0015
Thiết kế nội thất7580108H00H0015

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: nghethuathue.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Năng khiếu khác