Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng năm 2026

Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng (mã TTD, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TTD
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
3
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
18 · Quản lý TDTT
Điểm THPT thấp nhất 2026
18 · Quản lý TDTT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 1 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản lý TDTT7810301B03, C01, C03, X01B03, C01, C03, X011821,5−3,5

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 1 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản lý TDTT7810301B03, C01, C03, X01B03, C01, C03, X0118

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Thể chất7140206T01, T02T01, T0226,73
Quản lý TDTT7810301T01, T02T01, T0218
Huấn luyện thể thao7810302T01, T02T01, T0219

Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng các năm trước

Năm 2018 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02Học bạT00, T02Học bạ14,5Điểm chuẩn học bạ lấy 16.5 điểm
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02Học bạT00, T02Học bạ17Điểm chuẩn học bạ lấy 17 điểm
Huấn luyện thể thao7140207T00, T02Học bạT00, T02Học bạ16,5Điểm chuẩn học bạ lấy 19 điểm
Năm 2017 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02T00, T0215,5
Huấn luyện thể thao7140207T00, T02T00, T0215,5
Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02T00, T0215,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dsu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Năng khiếu khác