Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh năm 2026

Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh (mã TDB, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
TDB
Tỉnh/thành
Bắc Ninh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T05, T08T00, T02, T03, T05, T0827,25
Y sinh học TDTT7729001T00, T02, T03, T05, T08T00, T02, T03, T05, T0820,37
Quản lý TDTT7810301T00, T02, T03, T05, T08T00, T02, T03, T05, T0822,87
Huấn luyện thể thao7810302T00, T02, T03, T05, T08T00, T02, T03, T05, T0818,37

Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh các năm trước

Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Giáo dục Thể chất7140206T00Học bạT00Học bạ15,5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
Huấn luyện thể thao7140207T00Học bạT00Học bạ15,5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
Quản lý thể dục thể thao7810301T00Học bạT00Học bạ15,5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10
Y sinh học thể dục thể thao7729001T00Học bạT00Học bạ15,5Điểm thi môn năng khiếu >=5.0. Tiêu chí phụ KQ Thi THPT Quốc gia:Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh ở kỳ thi THPTQG >=10.5; Xét học bạ 15, Tổng điểm TB 2 môn Toán và Sinh lớp 12 >=10

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: upes1.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Năng khiếu khác