
Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM năm 2025
Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM (mã TDS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- TDS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 21 · Y sinh học thể dục thể thao
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 21 · Y sinh học thể dục thể thao
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 35,36/40 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Ọuản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Điểm thi THPT Kết hợp thi năng khiếu, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 35,36/40 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Ọuản lý thể dục thể thao7810301T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
| Huấn luyện thể thao7810302T00, T01, T04, T06 | T00, T01, T04, T06 | 21/30 | Học bạ THPT Kết hợp thi năng khiếu, học lực xếp loại khá trở lên hoặc điểm thi THPT từ 6.5 điểm, điểm năng khiếu x2, đạt tối thiểu 5 điểm trở lên |
Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM các năm trước
Năm 2019 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206T00, T02, T03, T04 | T00, T02, T03, T04 | 23 |
| Huấn luyện thể thao7140207T00, T02, T03, T04 | T00, T02, T03, T04 | 23 |
| Quản lý thể dục thể thao7810301T00, T02, T03, T04 | T00, T02, T03, T04 | 20 |
| Y sinh học thể dục thể thao7729001T00, T02, T03, T04 | T00, T02, T03, T04 | 20 |
Năm 2017 · 1 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Giáo dục Thể chất7140206Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 21 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ush.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Năng khiếu khác
- TDBĐại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhBắc Ninh
- TTDĐại Học Thể Dục Thể Thao Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18
- DVDĐại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh HóaThanh Hóa
- DHNĐại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếHuế
- MTCĐại Học Mỹ Thuật Công NghiệpHà Nội
- SKDĐại Học Sân Khấu Điện ẢnhHà Nội
- MTSĐại Học Mỹ Thuật TPHCMTP. Hồ Chí Minh
- MTHĐại Học Mỹ Thuật Việt NamHà Nội





