Điểm chuẩn Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội năm 2026

Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội (mã QHK, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHK
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
12
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
24,5 · Quản lý giải trí và sự kiện
Điểm THPT thấp nhất 2026
20,75 · Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Quản lý giải trí và sự kiện7229042A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7824,524+0,5
Quản trị tài nguyên di sản7229047A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7822,7523,88−1,13
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, D10, X25, X26A00, A01, D01, D10, X25, X2622,7523−0,25
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt)7340115A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7823,57—
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh)7340115TAA01, C00, C01, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X7822—
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7580106A00, A01, A04, C01, C04, D01, D03, D04, D10, X25A00, A01, A04, C01, C04, D01, D03, D04, D10, X2520,7521,85−1,1

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 6 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản lý giải trí và sự kiện7229042Q00Q0024,5
Quản trị tài nguyên di sản7229047Q00Q0022,75
Công nghệ truyền thông7320106Q00Q0022,75
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt)7340115Q00Q0023,57
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh)7340115TAQ00Q0022
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7580106Q00Q0020,75

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 12 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhiếp ảnh mỹ thuật7210301H00, H02, Q00H00, H02, Q0020,9
Đồ họa công nghệ số7210403H00, H02, Q00H00, H02, Q0023,3
Thời trang và sáng tạo7210404H00, H02, Q00H00, H02, Q0021,8
Nghệ thuật tạo hình đương đại7210408H00, H02, Q00H00, H02, Q0020,9
Quản lý giải trí và sự kiện7229042A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7824,5
Quản trị tài nguyên di sản7229047A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7822,75
Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, D10, X25, X26A00, A01, D01, D10, X25, X2622,75
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt)7340115A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X7823,57
Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh)7340115TAA01, C00, C01, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X78A01, C00, C01, C03, C04, D01, D10, D14, D15, X7822
Kiến trúc và thiết kế cảnh quan7580101AQ00, V00, V01, V02, V03, V06, V10, V11Q00, V00, V01, V02, V03, V06, V10, V1120,01
Nội thất bền vững7580103H00, H02, Q00H00, H02, Q0022,45
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7580106A00, A01, A04, C01, C04, D01, D03, D04, D10, X25A00, A01, A04, C01, C04, D01, D03, D04, D10, X2520,75

Điểm chuẩn Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội các năm trước

Năm 2024 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị thương hiệu7349001A00A0024,17Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001A01A0124,2Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001C00C0026,13Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D01D0124,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D03D0324,6Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D04D0425,02Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002A00A0024,35Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002A01A0124,06Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002C00C0025,73Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D01D0124,3Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D03D0324Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D04D0424,44Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204A00A0023,05Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204A01A0123,25Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D07D0722,2Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D01D0122Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D03D0324,05Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D04D0424,65Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D78D7822,42Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002A01A0122,45Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D07D0723,48Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D01D0122,2Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D03D0322Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D04D0424,4Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001ĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý giải trí và sự kiện7349002ĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204ĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý tài nguyên di sản7349002ĐGNL HSAĐGNL HSA18,2Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Thời trang và sáng tạo7210407AĐGNL HSAĐGNL HSA17,6Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Thiết kế nội thất7210407BĐGNL HSAĐGNL HSA16Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Đồ họa7210407CĐGNL HSAĐGNL HSA16Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm 2023 · 31 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý tài nguyên di sản7900205ĐGNL HSAĐGNL HSA16Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý tài nguyên di sản7349002C00C0023,48Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002A01A0122,45Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001ĐGNL HSAĐGNL HSA18,2Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị thương hiệu7349001A00A0024,17Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002ĐGNL HSAĐGNL HSA17,6Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý giải trí và sự kiện7349002A01A0124,06Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002A00A0024,35Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204ĐGNL HSAĐGNL HSA16Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204A01A0123,15Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204A00A0023,05Tốt nghiệp THPT
Thời trang và sáng tạo7210407AĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Thiết kế nội thất7210407BĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Thiết kế nội thất bền vững; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Đồ họa7210407CĐGNL HSAĐGNL HSA20,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị thương hiệu7349001A01A0124,2Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001C00C0026,13Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D01D0124,7Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D03D0324,6Tốt nghiệp THPT
Quản trị thương hiệu7349001D04D0425,02Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D01D0124,3Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D03D0324Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002C00C0025,73Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D04D0424,44Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D01D0122Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D03D0324,05Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D04D0424,65Tốt nghiệp THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204D07D0722,2Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D01D0122,2Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D03D0322Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D04D0424,4Tốt nghiệp THPT
Quản lý tài nguyên di sản7349002D78D7822,42Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý tài nguyên di sản7349002A01, D01, C00, D78, D03, D04, D82, D83A01, D01, C00, D78, D03, D04, D82, D8324,78Điểm thi TN THPT
Quản trị thương hiệu7349001A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0426,76Điểm thi TN THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0426Điểm thi TN THPT
Quản trị đô thị thông minh và bền vững7900204A00, A01, D01, D03, D04A00, A01, D01, D03, D0423,9Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản lý tài nguyên di sản7349002A01, D01, C00, D78, D03, D04, D82, D83A01, D01, C00, D78, D03, D04, D82, D8324,55
Quản trị thương hiệu7349001A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0426,15
Quản lý giải trí và sự kiện7349002C00C0025,73Tốt nghiệp THPT
Quản lý giải trí và sự kiện7349002D04D0424,44Tốt nghiệp THPT

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: sis.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.