| 1 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
|
|
7510303 |
|
15 |
|
| 2 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
|
|
7510303 |
A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 |
16 |
Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| 3 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
|
|
7510303 |
A00, A01, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X02, X03, X07 |
19.5 |
Tổ hợp: AH2 AH3 DD2 |
| 4 |
Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
|
7510303 |
A00, A01, D01, X26 |
20 |
|
| 5 |
Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
|
7510303 |
A00, A01, D01, X26 |
20 |
|
| 6 |
Đại Học Vinh
|
|
7510303 |
C01 |
21.25 |
|
| 7 |
Đại Học Vinh
|
|
7510303 |
A00 |
21.5 |
|
| 8 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
|
|
7510303 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
21.5 |
|
| 9 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
|
|
7510303 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
21.5 |
|
| 10 |
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
|
|
7510303 |
A00, A01, C01, D01, X06, X07 |
23.91 |
|