Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 7, 2023

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên năm 2022

5/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên điểm chuẩn 2022 - TNUT điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên (TNUT)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Kỹ thuật cơ khí 7905218 A00, A01, D01, D07 18 Điểm TN THPT
2 Kỹ thuật điện 7905228 A00, A01, D01, D07 18 Kỹ thuật điện(CTTT) Điểm TN THPT
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07, XDHB 22 Học bạ
4 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
5 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 20 Điểm TN THPT
7 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07 17 Điểm TN THPT
8 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07 15 Điểm TN THPT
9 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07 15 Điểm TN THPT
11 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 18 Học bạ
13 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
15 Kỹ thuật cơ khí 7905218 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Học bạ
16 Kỹ thuật điện 7905228 A00, A01, D01, D07, XDHB 21 Kỹ thuật điện(CTTT) Học bạ
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D01, D07 20 Điểm TN THPT
18 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07 18 Học bạ
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D01, D07 18 Học bạ
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D07 22 Học bạ
21 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D01, D07, XDHB 20 học bạ
22 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
23 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, D07 19 Học bạ
24 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 học bạ
25 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 học bạ
26 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
27 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
28 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
29 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07 16 Điểm TN THPT
30 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
31 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, D01, D07 15 Điểm TN THPT
32 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, D01, D07, XDHB 18.5 học bạ
33 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, D01, D07 15 Điểm TN THPT
34 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 học bạ
35 Kinh tế công nghiệp 7510604 A00, A01, D01, D07 15 Điểm TN THPT
36 Kinh tế công nghiệp 7510604 A00, A01, D01, D07 18 Học bạ
37 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 20 Điểm TN THPT
38 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, D01, D07 20 học bạ
39 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A01, D01, D07, a00 18 Điểm TN THPT
40 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, D07 20 học bạ
41 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 15 Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT
42 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02 18 Môn vẽ mĩ thuật nhân hệ số 2, điểm TN THPT

Tin tức mới nhất