Điểm chuẩn ngành Điều khiển tàu biển năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hàng Hải | D101 | A01 | 22.25 | ||
| 2 | Đại Học Hàng Hải | D101 | D01 | 22.75 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | Đại Học Hàng Hải | D101 | D01 | 22.75 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | Đại Học Hàng Hải | D101 | D01 | 22.75 | ||
| 5 | Đại Học Hàng Hải | D101 | A00 | 22.9 | ||
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D101 | C01 | 23 | ||
| 7 | Đại Học Hàng Hải | D101 | X02 | 23.25 | ||
| 8 | Đại Học Hàng Hải | D101 | C02 | 23.35 | ||
| 9 | Đại Học Hàng Hải | D101 | K00 | 63.34 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | Đại Học Hàng Hải | D101 | Q00 | 98 | Tổ hợp gốc D01 |