Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Quy Nhơn | 7140202 | 20.55 | |||
| 2 | Đại Học Quy Nhơn | 7140202 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 20.55 | ||
| 3 | Đại Học Quy Nhơn | 7140202 | D01, D11, D12, D13, D14, D15 | 20.55 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140202 | B03, C03, C04, D01 | 21.07 | ||
| 5 | Đại Học Hồng Đức | 7140202_DVD | B03, C02, C04, D01, M00 | 21.88 | Mã đăng ký DVD | |
| 6 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140202 | 21.88 | |||
| 7 | Đại Học Tây Nguyên | 7140202 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22.26 | ||
| 8 | Đại Học Tây Nguyên | 7140202 | B03, C03, C04, D01, X01 | 22.26 | ||
| 9 | Đại Học Đồng Tháp | 7140202 | B03, C01, C03, C04, D01 | 23.73 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140202 | C03 | 23.95 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |