Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 29, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Giáo dục Tiểu học năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7140202 DGNLHCM, DGNLQGHN 20 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
2 Đại Học Quy Nhơn 7140202 DGNLSPHN 20 Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội
3 Đại Học Sư Phạm TPHCM Giáo dục Tiểu học 7140202 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 21.84 Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
4 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 7140202 DGNLHCM, DGNLQGHN, DGNLSPHN 22.5 Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM, Đánh giá năng lực Đại học Sư phạm Hà Nội.
5 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 7140202 A00, D01, C00 23 Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Đông Á 7140202 A00, D01, C00, M06, XDHB 24 Học bạ
7 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140202 DGNLSPHN, DGNLSPHCM 24
8 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế 7140202TA DGNLSPHN, DGNLSPHCM 24 Đào tạo bằng tiếng Anh
9 Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng 7140202 A00, A01, D01, M00, XDHB 24 Xét học bạ; Điểm 3 năm học; Điểm tổ hợp 3 môn
10 Đại học Kiên Giang 7140202 A00, D01, C20, C02, XDHB 24 Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi trở lên; Xét học bạ

Tin tức mới nhất