Điểm chuẩn ngành Khai thác máy tàu biển năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hàng Hải | D102 | A01 | 21.5 | ||
| 2 | Đại Học Hàng Hải | D102 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | Đại Học Hàng Hải | D102 | D01 | 22 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | Đại Học Hàng Hải | D102 | D01 | 22 | ||
| 5 | Đại Học Hàng Hải | D102 | A00 | 22.15 | ||
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D102 | C01 | 22.25 | ||
| 7 | Đại Học Hàng Hải | D102 | X02 | 22.5 | ||
| 8 | Đại Học Hàng Hải | D102 | C02 | 22.6 | ||
| 9 | Đại Học Hàng Hải | D102 | K00 | 61.18 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | Đại Học Hàng Hải | D102 | Q00 | 94 | Tổ hợp gốc D01 |