Điểm chuẩn ngành Khoa học và Công nghệ Thực phẩm năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 19.45 | ||
| 2 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 19.45 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT96 | 23.58 | |||
| 4 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT96 | 23.58 | |||
| 5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT96 | 23.58 | |||
| 6 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT96 | A00, A01, A02, A11, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, X01, X02 | 23.58 |