Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2022

Đánh giá

Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội điểm chuẩn 2022 - VNU-HUS điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (VNU-HUS)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Toán học Toán học QHT01 DGNLQGHN 100
2 Toán tin Khối ngành Toán - Tin học QHT02 DGNLQGHN 105 Toán tin
3 Máy tính và Khoa học thông tin Máy tính và khoa học thông tin QHT98 DGNLQGHN 110 Khoa học máy tính và thông tin
4 Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu QHT93 DGNLQGHN 107
5 Vật lý học Vật lý học QHT03 DGNLQGHN 90
6 Khoa học vật liệu Khoa học vật liệu QHT04 DGNLQGHN 86
7 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Công nghệ kỹ thuật hạt nhân QHT05 DGNLQGHN 81
8 Kỹ thuật điện tử và tin học Kỹ thuật điện tử và tin học QHT94 DGNLQGHN 104
9 Hóa học Hoá học QHT06 DGNLQGHN 100
10 Hóa học Hoá học QHT41 DGNLQGHN 90 Chương trình đào tạo tiên tiến
11 Công nghệ kỹ thuật hóa học Công nghệ kỹ thuật hoá học QHT42 DGNLQGHN 90
12 Hóa dược Hoá dược QHT43 DGNLQGHN 100
13 Sinh học Sinh học QHT08 DGNLQGHN 90
14 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học QHT44 DGNLQGHN 94
15 Địa lý tự nhiên Địa lý tự nhiên QHT10 DGNLQGHN 83
16 Khoa học thông tin địa không gian Khoa học thông tin địa không gian QHT91 DGNLQGHN 82
17 Quản lý đất đai Quản lý đất đai QHT12 DGNLQGHN 82
18 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Quản lí phát triển đô thị và bất động sản QHT95 DGNLQGHN 90
19 Khoa học môi trường Khoa học môi trường QHT13 DGNLQGHN 80
20 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường QHT46 DGNLQGHN 87
21 Khoa học và công nghệ thực phẩm Khoa học và Công nghệ Thực phẩm QHT96 DGNLQGHN 95
22 Khí tượng và khí hậu học Khí tượng và khí hậu học QHT16 DGNLQGHN 81
23 Hải dương học Hải dương học QHT17 DGNLQGHN 80
24 Tài nguyên và môi trường nước Tài nguyên và môi trường nước QHT92 DGNLQGHN 82
25 Địa chất học Địa chất học QHT18 DGNLQGHN 86
26 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường QHT20 DGNLQGHN 80
27 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường QHT97 DGNLQGHN 80
28 Toán học Toán học QHT01 A00, A01, D07, D08 25.1 Điểm thi TN THPT
29 Toán tin Khối ngành Toán - Tin học QHT02 A00, A01, D07, D08 26.05 Toán tin, Điểm thi TN THPT
30 Máy tính và Khoa học thông tin Máy tính và khoa học thông tin QHT98 A00, A01, D07, D08 26.35 Khoa học máy tính và thông tin, Điểm thi TN THPT
31 Khoa học dữ liệu Khoa học dữ liệu QHT93 A00, A01, D07, D08 26.45 Điểm thi TN THPT
32 Vật lý học Vật lý học QHT03 A00, A01, B00, C01 24.05 Điểm thi TN THPT
33 Khoa học vật liệu Khoa học vật liệu QHT04 A00, A01, B00, C01 23.6 Điểm thi TN THPT
34 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân Công nghệ kỹ thuật hạt nhân QHT05 A00, A01, B00, C01 23.5 Điểm thi TN THPT
35 Kỹ thuật điện tử và tin học Kỹ thuật điện tử và tin học QHT94 A00, A01, B00, C01 26.1 Điểm thi TN THPT
36 Hóa học Hoá học QHT06 A00, B00, D07 25 Điểm thi TN THPT
37 Hóa học Hoá học QHT41 A00, B00, D07 21.4 Chương trình đào tạo tiên tiến, Điểm thi TN THPT
38 Công nghệ kỹ thuật hóa học Công nghệ kỹ thuật hoá học QHT42 A00, B00, D07 21.6 Điểm thi TN THPT
39 Hóa dược Hoá dược QHT43 A00, B00, D07 24.2 Điểm thi TN THPT
40 Sinh học Sinh học QHT08 A00, A02, B00, D08 22.85 Điểm thi TN THPT
41 Công nghệ sinh học Công nghệ sinh học QHT44 A00, A02, B00, D08 20.25 Điểm thi TN THPT
42 Địa lý tự nhiên Địa lý tự nhiên QHT10 A00, A01, B00, D10 20.45 Điểm thi TN THPT
43 Khoa học thông tin địa không gian Khoa học thông tin địa không gian QHT91 A00, A01, B00, D10 22.45 Điểm thi TN THPT
44 Quản lý đất đai Quản lý đất đai QHT12 A00, A01, B00, D10 23.15 Điểm thi TN THPT
45 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản Quản lí phát triển đô thị và bất động sản QHT95 A00, A01, B00, D10 24.15 Điểm thi TN THPT
46 Khoa học môi trường Khoa học môi trường QHT13 A00, A01, B00, D07 21.15 Điểm thi TN THPT
47 Công nghệ kỹ thuật môi trường Công nghệ kỹ thuật môi trường QHT46 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
48 Khoa học và công nghệ thực phẩm Khoa học và Công nghệ Thực phẩm QHT96 A00, A01, B00, D07 24.7 Điểm thi TN THPT
49 Khí tượng và khí hậu học Khí tượng và khí hậu học QHT16 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
50 Hải dương học Hải dương học QHT17 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
51 Tài nguyên và môi trường nước Tài nguyên và môi trường nước QHT92 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
52 Địa chất học Địa chất học QHT18 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
53 Quản lý tài nguyên và môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường QHT20 A00, A01, B00, D07 23 Điểm thi TN THPT
54 Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường QHT97 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT