Điểm chuẩn ngành Kinh tế nông nghiệp năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7620115 | 9.24 | |||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7620115 | B03, C01, C02, C04, X01 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | 7620115 | 16 | |||
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | 7620115 | A00, A09, A15, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | 16 | ||
| 5 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | 7620115 | 16 | |||
| 6 | Đại Học Kinh Tế – Đại Học Huế | 7620115 | A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ||
| 7 | Đại Học Hồng Đức | 7620115 | B03, C01, C02, C04, X01 | 16.875 | ||
| 8 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái Nguyên | 7620115 | 17 | |||
| 9 | Đại Học Tây Nguyên | 7620115 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18.3 | ||
| 10 | Đại Học Tây Nguyên | 7620115 | A01, D01, D07, D09, X25 | 18.3 |