Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hàng Hải | D111 | A01 | 20.5 | ||
| 2 | Đại Học Hàng Hải | D111 | D01 | 21 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 3 | Đại Học Hàng Hải | D111 | D01 | 21 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 4 | Đại Học Hàng Hải | D111 | D01 | 21 | ||
| 5 | Đại Học Hàng Hải | D111 | A00 | 21.15 | ||
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D111 | C01 | 21.25 | ||
| 7 | Đại Học Hàng Hải | D111 | X02 | 21.5 | ||
| 8 | Đại Học Hàng Hải | D111 | C02 | 21.6 | ||
| 9 | Đại Học Hàng Hải | D111 | K00 | 58.3 | Tổ hợp gốc D01 | |
| 10 | Đại Học Hàng Hải | D111 | Q00 | 88 | Tổ hợp gốc D01 |