Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật ô tô năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Phenikaa | VEE1 | 11.45 | |||
| 2 | Đại Học Phenikaa | VEE1 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 18 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7520130 | A00, A01, X06 | 19 | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | 7520130 | A00, A01, X06 | 19 | ||
| 5 | Đại Học Mỏ Địa Chất | 7520130 | A00, A01, A02, A03, A04, C01, X06 | 21 | ||
| 6 | Đại Học Hàng Hải | D122 | A01 | 21.9 | ||
| 7 | Đại Học Nha Trang | 7520130 | C01, D01, X02, X03 | 21.94 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí | |
| 8 | Đại Học Nha Trang | 7520130 | C01, D01, X02, X03 | 21.94 | Tổ hợp: Toán Văn Anh Lí | |
| 9 | Đại Học Nha Trang | 7520130 | D01 | 22 | ||
| 10 | Đại Học Nha Trang | 7520130 | D01 | 22 |