Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | July 17, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Ngôn ngữ Đức năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205_CLC D05 22.05 Tốt nghiệp THPT; CLC
2 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205_CLC D01 23.4 Tốt nghiệp THPT; CLC
3 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205 D05 23.7 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205 D01 24.31 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D90, D78, D05 32.83 Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Hà Nội Ngôn ngữ Đức 7220205 D01, D05 33.96 Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
7 Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNLQGHN 95 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
8 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205_CLC DGNLHCM 730 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
9 Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7220205 DGNLHCM 740 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
10 Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Ngôn ngữ Đức 7220205 DGNLHCM 960 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM

Tin tức mới nhất