Điểm chuẩn ngành Sư phạm Mỹ thuật năm 2026

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Hùng Vương 7140222 V10, V11, V12, V13 20
2 Đại Học Hùng Vương 7140222 V10, V11, V12, V13 20.3
3 Đại Học Sài Gòn 7140222 H00 20.75
4 Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế 7140222 H00 21.51
5 Đại Học Đồng Tháp 7140222 H00, H07 22.5
6 Đại Học Hồng Đức 7140222 H00 22.75 Mã đăng ký DVD
7 Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 7140222 H00 23
8 Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học Huế 7140222 H00 23.02
9 Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng 7140222 H00, H07 23.18
10 Đại Học Sư Phạm Hà Nội 7140222 23.43 Xét cộng điểm khuyến khích n2; Đội tuyển HSG · Tổ hợp: Toán Ngữ văn Ngoại ngữ Theo quy định riêng