Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114C C20, XDHB 73.75 Văn, GDCD, Địa lý
Học bạ
2 Giáo dục Mầm non Giáo dục Mầm non 7140201A M00 22.48 TTNV<=1
3 Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101B D01, D03, D02, XDHB 59.5 Văn, Toán, Ngoại ngữ
Học bạ
4 Chính trị học Chính trị học 7310201A C19 66.9 Văn, GDCD, Ngoại ngữ
Học bạ
5 Việt Nam học Việt Nam học 7310630B D01, XDHB 58.1 Văn, Toán, Anh
6 Sư phạm tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D03, D02, XDHB 62.9 Văn, Toán, Ngoại ngữ
Học bạ
7 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, XDHB 101.6 Toán, Văn, Anh (nhân đôi: áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ)
Học bạ
8 Sư phạm Công nghệ Sư phạm công nghệ 7140246A A00, XDHB 40 Học bạ
Toán, Lí
9 Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, XDHB 105.8 Toán, Văn, Anh (nhân đôi): áp dụng với học sinh trường chuyên
Học bạ
10 Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 71.25 Học bạ
Vă, Sử, Địa
11 Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209A A00 26.3 TTNV<=7
12 Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219C C00, XDHB 74.5 Văn≥7,5, Sử≥8, Địa≥8
Học bạ
13 Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217C C00 27.75 TTNV<=2
14 Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213B B00 23.28 TTNV<=4
15 Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) Sư phạm Vật lý 7140211B A01, XDHB 26.4 Vật lí: áp dụng với học sinh trường chuyên.
Dạy bằng tiếng Anh.
Học bạ
16 Sư phạm Vật lý Sư phạm Vật lý 7140211A A00 25.15 TTNV<=7
17 Sư phạm tin học Sư phạm Tin học 7140210A A00 21.35 TTNV<=5
18 Toán học Toán học 7460101B A00, XDHB 28.25 Toán: áp dụng với học sinh trường chuyên
Học bạ
19 Văn học Văn học 7229030C C00, XDHB 21.9 Văn: áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ
Học bạ
20 Hóa học Hoá học 7440112A A00, XDHB 77.45 Toán≥7,5, Lí≥7,5, Hóa≥8,0
21 Sinh học Sinh học 7420101B B00, XDHB 24.95 Sinh≥7
Học bạ
22 Giáo dục tiểu học Giáo dục Tiểu học 7140202A D01, D03, D02 27 TTNV<=1
23 Sư phạm tiếng Anh Giáo dục Tiểu học 7140202D D01 27.5 TTNV<=2
SP Tiếng Anh
24 Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Sư phạm Toán học 7140209B A00, XDHB 29.8 Toán: áp dụng với học sinh trường chuyên.
dạy bằng tiếng Anh
Học bạ
25 Giáo dục đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7760103C C00 24.25 TTNV<=4
26 Tâm lý học Tâm lý học 7310401C C00, XDHB 65.75 Văn, Sử, Địa
27 Tâm lý học Tâm lý học 7310401D D01, D03, D02, XDHB 64.7 Văn, Sử, Địa
Học bạ
28 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201A A00, XDHB 61.65 Toán, Lí, Hóa
Học bạ
29 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01, XDHB 58.65 Văn, Toán, Anh
Học bạ
30 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208C C00 25.75 TTNV<=3
31 Giáo dục chính trị Giáo dục Chính trị 7140205C C20 28.25 TTNV<=3
32 Giáo dục công dân Giáo dục Công dân 7140204C C20 27.75 TTNV<=3
33 Triết học (Triết học Mác - Lênin) Triết học 7229001C C00 67.2 Văn≥6, Sử≥6, Địa≥6
Học bạ
34 Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học 7140212A A00 25.4 TTNV<=5
35 Sư phạm Hóa học Sư phạm Hóa học 7140212B D07, XDHB 78.7 Toán≥7,5, Anh≥7,5, Hóa≥8,0
Học bạ
36 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C C00 68.95 Văn, Sử, Địa
Học bạ
37 Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh Giáo dục Mầm non 7140201B M01 19.88 TTNV<=3
SP tiếng Anh
38 Giáo dục mầm non - SP Tiếng Anh Giáo dục Mầm non 7140201C M02 22.13 TTNV<=1
Sư phạm tiếng Anh
39 Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114C C20 26.75 Điểm thi TN THPT. (TTNV <=3)
40 Quản lý giáo dục Quản lý giáo dục 7140114D D01, D03, D02 25.7 Điểm thi TN THPT (TTNV <=6)
41 Giáo dục đặc biệt Giáo dục Đặc biệt 7140203D D01, D03, D02 24.35 TTNV<=1
42 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 27.4 Điểm thi TN THPT (TTNV <=5)
43 Giáo dục công dân Giáo dục Công dân 7140204B C19 26.5 TTNV<=6
44 Triết học (Triết học Mác - Lênin) Triết học 7229001B C19 16 Điểm thi TN THPT (TTNV <=10) ( Triết học Mác - Lê nin).
45 Giáo dục chính trị Giáo dục Chính trị 7140205B C19 26.25 TTNV<=6
46 Triết học (Triết học Mác - Lênin) Triết học 7229001C C00 16.25 Điểm thi TN THPT (TTNV <=4) ( Triết học Mác - Lê nin).
47 Văn học Văn học 7229030C C00 25.25 Điểm thi TN THPT (TTNV <=3)
48 Giáo dục Quốc phòng và An ninh Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208D D01, D03, D02 21.45 TTNV<=4
49 Văn học Văn học 7229030D D01, D03, D02 25.4 Điểm thi TN THPT (TTNV <=7).
50 Chính trị học Chính trị học 7310201B C19 20.75 Điểm thi TN THPT (TTNV <=9).
51 Chính trị học Chính trị học 7310201C D66, D70, D68 18.9 Điểm thi TN THPT (TTNV <=1).
52 Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209B A00 27.7 TTNV<=1
53 Sư phạm Toán học Sư phạm Toán học 7140209D D01 28.25 TTNV<=8
54 Tâm lý học Tâm lý học 7310401C C00 25.5 Điểm thi TN THPT (TTNV <=3). (Ngành tâm lý học trường học).
55 Sư phạm tin học Sư phạm Tin học 7140210 A01 21 TTNV<=5
56 Tâm lý học Tâm lý học 7310401D D01, D03, D02 25.4 Điểm thi TN THPT (TTNV <=11). (Ngành tâm lý học trường học).
57 Tâm lý học giáo dục Tâm lý học 7310403C C00 26.5 Điểm thi TN THPT (TTNV <=10). (Ngành tâm lý học giáo dục).
58 Tâm lý học giáo dục Tâm lý học 7310403D D01, D03, D02 26.15 Điểm thi TN THPT (TTNV <=4). (Ngành tâm lý học giáo dục).
59 Việt Nam học Việt Nam học 7310630C C00 23.25 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
60 Việt Nam học Việt Nam học 7310630D D01 22.65 Điểm thi TN THPT (TTNV <=3).
61 Sinh học Sinh học 7420101B B00 16.71 Điểm thi TN THPT (TTNV <=6).
62 Sinh học Sinh học 7420101D D08, D32, D34 20.78 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
63 Hóa học Hoá học 7440112A A00 19.75 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
64 Hóa học Hoá học 7440112B B00 19.45 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
65 Toán học Toán học 7460101B A00 23 Điểm thi TN THPT (TTNV <=7).
66 Toán học Toán học 7460101D D01 24.85 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
67 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201A A00 22.15 Điểm thi TN THPT (TTNV <=9).
68 Công nghệ thông tin Công nghệ thông tin 7480201B A01 21.8 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
69 Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101C C00 21.25 Điểm thi TN THPT (TTNV <=1).
70 Công tác xã hội Công tác xã hội 7760101D D01, D03, D02 20.25 Điểm thi TN THPT (TTNV <=3).
71 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103C C00 17 Điểm thi TN THPT (TTNV <=6).
72 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103D D01, D03, D02 18.8 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
73 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103C C00 26.5 Điểm thi TN THPT (TTNV <=4).
74 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103D D01 23.95 Điểm thi TN THPT (TTNV <=9).
75 Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218C C00 27.5 Điểm thi TN THPT (TTNV <=6).
76 Sư phạm Vật lý Sư phạm Vật lý 7140211B A01 25.6 TTNV<=10
77 Sư phạm Lịch sử Sư phạm Lịch sử 7140218D D14 26 Điểm thi TN THPT (TTNV <=5).
78 Sư phạm Vật lý Sư phạm Vật lý 7140211C A00 25.9
79 Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219B C04 25.75 Điểm thi TN THPT (TTNV <=1).
80 Sư phạm Vật lý Sư phạm Vật lý 7140211D A01 26.75
81 Sư phạm Địa lý Sư phạm Địa lý 7140219C C00 27 Điểm thi TN THPT (TTNV <=5).
82 Sư phạm Hóa học (Dạy bằng Tiếng Anh) Sư phạm Hóa học 7140212C B00 24.25 TTNV<=2
83 Sư phạm Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 28.53 Điểm thi TN THPT (TTNV <=12).
84 Sư phạm Hóa học (Dạy bằng Tiếng Anh) Sư phạm Hóa học 7140212B D07 26.35 TTNV<=14
85 Sư phạm tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Pháp 7140233C D15, D42, D44 26.03 Điểm thi TN THPT (TTNV <=2).
86 Sư phạm tiếng Pháp Sư phạm Tiếng Pháp 7140233D D01, D03, D02 25.78 Điểm thi TN THPT (TTNV <=12).
87 Sư phạm Sinh học Sư phạm Sinh học 7140213D D08, D32, D34 19.38 TTNV<=9
88 Sư phạm Công nghệ Sư phạm công nghệ 7140246A A00 19.05 Điểm thi TN THPT (TTNV <=3).
89 Sư phạm Công nghệ Sư phạm công nghệ 7140246C C01 19 Điểm thi TN THPT (TTNV <=6).
90 Sư phạm Ngữ Văn Sư phạm Ngữ văn 7140217D D01, D03, D02 26.9 TTNV<=8

Tin tức mới nhất