
Mã trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (YDN) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (DNUMTP) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đà Nẵng và trực thuộc Bộ Y tế Việt Nam. Trường thành lập năm 1963 với tiền thân là Trường Cán bộ Quân - Dân y Trung Trung Bộ, đến năm 2006 nâng cấp thành trường Cao đẳng Kỹ thuật Y tế II và từ năm 2013 mang tên hiện nay. Đây là cơ sở đào tạo chuyên ngành y dược duy nhất khu vực Miền Trung - Tây Nguyên trực thuộc Bộ Y tế Việt Nam.
Năm 2026, trường có 9 mã xét tuyển, tất cả đều thuộc lĩnh vực Sức khỏe, với tổng chỉ tiêu 1.860. Trường đào tạo nguồn nhân lực ngành Y - Dược ở trình độ đại học, sau đại học và các trình độ khác.
Trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển: điểm thi THPT, học bạ, kết hợp, thi riêng của trường, đánh giá năng lực HSA, đánh giá năng lực V-ACT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, B00, B08 và D07.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DNUMTP.

- Tên trường
- Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh
- Da Nang University Of Medical Technology and Pharmacy
- Mã trường
- YDN
- Tên viết tắt
- DNUMTP
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Địa chỉ
- Số 99 Hùng Vương, Hải Châu, Đà Nẵng.
- Website
- dhktyduocdn.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 260 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 2 | 7720201 | Dược học | 135 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 3 | 7720301AMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng đa khoa | 345 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720301BMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng nha khoa | 345 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720301CMã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng gây mê hồi sức | 345 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợpXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 160 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 7 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 8 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 120 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
| 9 | 7720701 | Y tế công cộng | 30 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Học bạ: A00, B00, B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXTThi riêng của trường |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng là gì?
Mã trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng là YDN.
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: DNUMTP. Tên tiếng Anh: Da Nang University Of Medical Technology and Pharmacy.
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1963.
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng ở đâu?
Địa chỉ: Số 99 Hùng Vương, Hải Châu, Đà Nẵng..
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 9 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.860 (trên 9/9 mã xét tuyển).
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT, Thi riêng của trường. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





