
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Huế (DHY) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
Trường Đại học Y Dược – Đại học Huế (HUMP) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Huế. Tiền thân của trường là Trường Đại học Y khoa Huế, thành lập ngày 28/3/1957. Hai ngành trọng điểm là Y khoa và Răng - Hàm - Mặt theo chương trình đổi mới tích hợp dựa trên năng lực, có sự hỗ trợ kỹ thuật từ Đại học Y khoa Harvard Hoa Kỳ.
Năm 2026, trường có 11 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.690, tất cả đều thuộc lĩnh vực Sức khỏe. Trường đào tạo 11 ngành đại học hệ chính quy.
Ở kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức: kết hợp, điểm thi THPT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT. Nhóm tổ hợp hay gặp gồm B00, D07, B08 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUMP.

- Tên trường
- Đại Học Y Dược – Đại Học Huế
- Tên tiếng Anh
- Hue university medicine and pharmacy
- Mã trường
- DHY
- Tên viết tắt
- HUMP
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Huế
- Địa chỉ
- Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
- Website
- www.huemed-univ.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 440 | Điểm thi THPT: B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 70 | Điểm thi THPT: B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 150 | Điểm thi THPT: B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720201 | Dược học | 210 | Điểm thi THPT: A00, B00, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 270 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7720401 | Dinh dưỡng | 50 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 160 | Điểm thi THPT: B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 170 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 100 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | 20 | Điểm thi THPT: A00, B00, B08, D07 Kết hợp: THPT + CCNN: B08, D07 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Huế là gì?
Mã trường Đại Học Y Dược – Đại Học Huế là DHY.
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUMP. Tên tiếng Anh: Hue university medicine and pharmacy.
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế ở đâu?
Địa chỉ: Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế.
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 11 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.690 (trên 11/11 mã xét tuyển).
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





