
Mã trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMTU) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đắk Lắk. Trường thành lập năm 2014, tiền thân là Trường Đại học Buôn Ma Thuột và mang tên hiện nay từ năm 2022. Hướng đào tạo của trường tập trung vào nhân lực y tế chất lượng cao.
Ở trình độ đại học, trường xét tuyển 7 mã và tất cả đều thuộc lĩnh vực Sức khỏe, cũng là lĩnh vực có nhiều mã nhất. Tổng chỉ tiêu dành cho 7 mã này là 915.
Năm 2026, trường dùng 6 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT, các kỳ đánh giá năng lực HSA, SPT, V-ACT, cùng xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, A02 và B00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của BMTU.

- Tên trường
- Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
- Tên tiếng Anh
- Buon Ma Thuot Medical University
- Mã trường
- BMU
- Tên viết tắt
- BMTU
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Địa chỉ
- 298 Hà Huy Tập, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk
- Website
- bmtu.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 400 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7720201 | Dược học | 160 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 180 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7720701 | Y tế công cộng | 25 | Điểm thi THPT: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 Học bạ: A00, A01, A02, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D31, D32, D33, D34, D35, X06, X07, X08, X10, X11, X12, X14, X15, X16 ĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột là gì?
Mã trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột là BMU.
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: BMTU. Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Medical University.
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2014.
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột ở đâu?
Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk.
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 7 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 915 (trên 7/7 mã xét tuyển).
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





