
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng năm 2026
Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (mã YDN, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YDN
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,54 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 19,5 · Y tế công cộng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 24,54 | 22,85+1,69 |
| Dược học7720201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,5 | 19+2,5 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 | 20,5+0,76 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 | 20,5+0,76 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 | 20,7+0,56 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,58 | 20,85+0,73 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,4 | 20,2+1,2 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 | 21,1+0,16 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,5 | 15+4,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 8 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Dược học7720201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,5 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,26 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,26 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CA00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,26 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,58 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 25,4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 26,6 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Y khoa7720101 | 88 |
| Dược học7720201 | 73 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 73 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 73 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301C | 73 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 74 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 73 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 78 |
| Y tế công cộng7720701 | 67 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Y khoa7720101 | 857 |
| Dược học7720201 | 714 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 707 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 707 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301C | 707 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 720 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 712 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 765 |
| Y tế công cộng7720701 | 639 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 9 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Y khoa7720101 | 24,54 |
| Dược học7720201 | 21,5 |
| Điều dưỡng đa khoa7720301A | 21,26 |
| Điều dưỡng nha khoa7720301B | 21,26 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301C | 21,26 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 21,58 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 21,4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603 | 21,26 |
| Y tế công cộng7720701 | 19,5 |
Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng các năm trước
Năm 2023 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng đa khoa7720301AHọc bạ | Học bạ | 24,47 | học bạ |
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201B00 | B00 | 23,75 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng phụ sản7720301DB00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BHọc bạ | Học bạ | 24,84 | học bạ |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CHọc bạ | Học bạ | 24,89 | học bạ |
| Điều dưỡng7720301DHọc bạ | Học bạ | 24,36 | điều dưỡng hộ sinh; học bạ |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạ | Học bạ | 25,32 | học bạ |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Học bạ | Học bạ | 24,3 | học bạ |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603Học bạ | Học bạ | 23,28 | học bạ |
| Y tế công cộng7720701Học bạ | Học bạ | 18,7 | học bạ |
Năm 2021 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,6 | SI>=8.25; TTNV |
| Dược học7720201B00 | B00 | 25 | HO>=7.25; TTNV |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 19 | SI>=7.25; TTNV |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 19 | SI>=6.25; TTNV |
| Điều dưỡng phụ sản7720301DB00 | B00 | 19 | SI>=6.5; TTNV |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 22,5 | SI>=5.75; TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,3 | SI>=7.5; TTNV |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 19 | SI>=4.75; TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 22 | SI>=6.5; TTNV |
Năm 2020 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,8 | SI>=8 TTNV |
| Dược học7720201B00 | B00 | 25,6 | HO>=7.5 TTNV |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 19,2 | SI>=6.25 TTNV |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 19 | SI>=4.75 TTNV |
| Điều dưỡng phụ sản7720301DB00 | B00 | 19 | SI>=5.25 TTNV |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 22,2 | SI>=5.5 TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,3 | SI>=6.75 TTNV |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 19,2 | SI>=5 TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 23 | SI>=6 TTNV |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 24,4 | SI >= 7; TTNV |
| Dược học7720201B00 | B00 | 22,6 | H0 >=6; TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 15,6 | SI >= 4.5; TTNV |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 18 | SI >= 5.25; TTNV |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 18 | SI >= 4.25; TTNV |
| Điều dưỡng phụ sản7720301DB00 | B00 | 18 | SI >= 5.75; TTNV |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 19 | SI >=5.25; TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21 | SI >= 6.5; TTNV |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 18 | SI >= 4.25; TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 19,8 | SI >= 5.75; TTNV |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 22,65 | SI >= 6.25;TTNV |
| Dược học7720201B00 | B00 | 21,15 | HO >= 6.25;TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 16 | SI >= 5.25;TTNV |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 18,5 | SI >= 6;TTNV |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 18,5 | SI >= 5;TTNV |
| Điều dưỡng phụ sản7720301DB00 | B00 | 17,5 | SI >= 5;TTNV |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 19,5 | SI >= 5.5;TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20,25 | SI >= 6.75;TTNV |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 17,8 | SI >= 4.5;TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 19 | SI >= 5.5;TTNV |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,25 | SI >= 8.75;TTNV |
| Dược học7720201B00 | B00 | 26 | HO >= 8.25;TTNV |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 20,75 | SI >= 6.5;TTNV |
| Điều dưỡng nha khoa7720301BB00 | B00 | 21 | SI >= 7;TTNV |
| Điều dưỡng đa khoa7720301AB00 | B00 | 22,25 | SI >= 7;TTNV |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,75 | SI >= 7.25;TTNV |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,5 | SI >= 7.25;TTNV |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức7720301CB00 | B00 | 21,75 | SI >= 6.25;TTNV |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603B00 | B00 | 23,5 | SI >= 8.25;TTNV |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dhktyduocdn.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





