
Mã trường Đại Học Yersin Đà Lạt (DYD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Yersin Đà Lạt
Trường Đại học Yersin Đà Lạt (YU) là trường tư thục, đào tạo trình độ đại học, đặt tại tỉnh Lâm Đồng. Trường thành lập năm 2004 và hoạt động theo hướng đa ngành, đa lĩnh vực. Công tác đào tạo gắn chặt với doanh nghiệp, với thực tiễn, nghiên cứu – triển khai và công nghệ hiện đại.
Năm 2026, trường có 17 mã xét tuyển. Trong đó, Sức khỏe có 3 mã, nhiều nhất; Khoa học xã hội và hành vi cùng Kiến trúc và xây dựng mỗi lĩnh vực 2 mã.
Thí sinh xét tuyển vào trường theo 4 phương thức: học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp thường gặp gồm D01, A01, C01 và C04.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của YU.

- Tên trường
- Đại Học Yersin Đà Lạt
- Tên tiếng Anh
- Yersin University
- Mã trường
- DYD
- Tên viết tắt
- YU
- Loại
- tư thục
- Tỉnh/thành
- Lâm Đồng
- Địa chỉ
- 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt
- Website
- yersin.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | Điểm thi THPT: A01, D01, D14, D15, X11, X78, X79 Học bạ: A01, D01, D14, D15, X11, X78, X79 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7310401 | Tâm lý học | — | Điểm thi THPT: B03, B08, C00, C02, D01, D07 Học bạ: B03, B08, C00, C02, D01, D07 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7310608 | Đông phương học | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | — | Điểm thi THPT: C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 Học bạ: C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 ĐGNL V-ACT |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 Học bạ: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 Học bạ: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 Học bạ: A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7580101 | Kiến trúc | — | Điểm thi THPT: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 Học bạ: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | — | Điểm thi THPT: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 Học bạ: A01, C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7720101 | Y khoa | — | Điểm thi THPT: A02, B00, B08, X16 Học bạ: A02, B00, B08, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7720201 | Dược học | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 Học bạ: A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | Điểm thi THPT: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 Học bạ: A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Y tế khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Yersin Đà Lạt là gì?
Mã trường Đại Học Yersin Đà Lạt là DYD.
Đại Học Yersin Đà Lạt có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: YU. Tên tiếng Anh: Yersin University.
Đại Học Yersin Đà Lạt thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2004.
Đại Học Yersin Đà Lạt ở đâu?
Địa chỉ: 27 Tôn Thất Tùng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt.
Đại Học Yersin Đà Lạt có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 17 mã xét tuyển.
Đại Học Yersin Đà Lạt xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





