
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh (SKV) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh (VUTE) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Nghệ An. Trường thành lập năm 1960, tiền thân là Trường Công nhân Kỹ thuật Vinh theo Quyết định 113/CP.PG ngày 08/4/1960. Cùng với Trường Công nhân Kỹ thuật Hải Phòng, trường tham gia nhiệm vụ đào tạo công nhân kỹ thuật ở miền Bắc.
Năm 2026, trường có 16 mã xét tuyển. Công nghệ kỹ thuật là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 9 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 3 mã và Khoa học giáo dục, đào tạo giáo viên 2 mã.
Trong tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức gồm học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là D01, X02, X03 và A00.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của VUTE.

- Tên trường
- Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
- Tên tiếng Anh
- Vinh University of Technology Education
- Mã trường
- SKV
- Tên viết tắt
- VUTE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Nghệ An
- Địa chỉ
- 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An
- Website
- vuted.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | — | Điểm thi THPT: C14, D01, X02, X03 Học bạ: C14, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | — | Điểm thi THPT: C14, D01, X02, X03 Học bạ: C14, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | — | Điểm thi THPT: C03, C14, D01, X02 Học bạ: C03, C14, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7340122 | Thương mại điện tử | — | Điểm thi THPT: C03, C14, D01, X02 Học bạ: C03, C14, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: C03, C14, D01, X02 Học bạ: C03, C14, D01, X02 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 15 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
| 16 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | — | Điểm thi THPT: A00, C01, C02, D01, X02, X03 Học bạ: A00, C01, C02, D01, X02, X03 ĐGNL HSAĐGNL SPTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Sư phạm khác ở miền Trung
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh là gì?
Mã trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh là SKV.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: VUTE. Tên tiếng Anh: Vinh University of Technology Education.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1960.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh ở đâu?
Địa chỉ: 117 - Nguyễn Viết Xuân - Phường Trường Vinh – Tỉnh Nghệ An.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 16 mã xét tuyển.
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL SPT, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





