Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế (DHS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế

Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế (HUCE) là trường công lập tại Huế, đào tạo trình độ đại học. Tiền thân của trường là phân khoa thuộc Viện Đại học Huế (1957); trường chính thức thành lập theo Quyết định 426/TTg ngày 27/10/1976 và từ năm 1994 là trường thành viên của Đại học Huế, trước đó trực thuộc Bộ Giáo dục. Sứ mạng của trường là đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ khoa học theo chuẩn quốc gia, quốc tế, gắn với nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lĩnh vực nhiều mã nhất với 18 mã, tiếp đó là Kỹ thuật với 2 mã và Khoa học xã hội và hành vi với 1 mã.

Trường áp dụng 7 phương thức xét tuyển, gồm kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, đánh giá năng lực H-SCA, đánh giá năng lực SPT, đánh giá năng lực V-ACT, điểm thi THPT và học bạ. Các tổ hợp hay gặp là A00, X70, X74 và A01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUCE.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
Tên trường
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
Tên tiếng Anh
Hue University of Education
Mã trường
DHS
Tên viết tắt
HUCE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Huế
Địa chỉ
Số 34 Lê Lợi - Tp Huế
Mã trườngDHS
Số mã xét tuyển22
Số phương thức7

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non—
Kết hợp: CCNN + SPT: M01, M09
Kết hợp: CCNN + H-SCA: M01, M09
Kết hợp: THPT + NK: M01, M09
Kết hợp: H-SCA + NK: M01, M09
Kết hợp: SPT + NK: M01, M09
Xét thẳng / ƯTXT
27140202Giáo dục Tiểu học—
Điểm thi THPT: B03, C03, C04, D01
Kết hợp: CCNN + V-ACT: B03, C03, C04, D01
Kết hợp: CCNN + SPT: B03, C03, C04, D01
Kết hợp: CCNN + H-SCA: B03, C03, C04, D01
Kết hợp: THPT + CCNN: B03, C03, C04, D01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
37140204Giáo dục Công dân—
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + V-ACT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + SPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + H-SCA: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
47140205Giáo dục Chính trị—
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + V-ACT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + SPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + H-SCA: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
57140208Giáo dục Quốc phòng - An ninh—
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + V-ACT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + SPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + H-SCA: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
67140209Sư phạm Toán học—
Điểm thi THPT: A00, A01
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, A01
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, A01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
77140210Sư phạm Tin học—
Điểm thi THPT: A00, C01, D01, X02
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, C01, D01, X02
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, C01, D01, X02
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, C01, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, C01, D01, X02
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
87140211Sư phạm Vật lý—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
97140212Sư phạm Hóa học—
Điểm thi THPT: A00, B00, D07
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, B00, D07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, B00, D07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, B00, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, D07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
107140213Sư phạm Sinh học—
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: CCNN + SPT: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A02, B00, B03, B08
Kết hợp: THPT + CCNN: A02, B00, B03, B08
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
117140217Sư phạm Ngữ văn—
Điểm thi THPT: C00, C03, D14, X70
Kết hợp: CCNN + V-ACT: C00, C03, D14, X70
Kết hợp: CCNN + SPT: C00, C03, D14, X70
Kết hợp: CCNN + H-SCA: C00, C03, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C03, D14, X70
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
127140218Sư phạm Lịch sử—
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + V-ACT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + SPT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + H-SCA: C00, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D14, X70
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
137140219Sư phạm Địa lý—
Điểm thi THPT: C00, C04, D15, X74
Kết hợp: CCNN + V-ACT: C00, C04, D15, X74
Kết hợp: CCNN + SPT: C00, C04, D15, X74
Kết hợp: CCNN + H-SCA: C00, C04, D15, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C04, D15, X74
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
147140221Sư phạm Âm nhạc—
Kết hợp: CCNN + SPT: N00, N01
Kết hợp: CCNN + H-SCA: N00, N01
Kết hợp: THPT + NK: N00, N01
Kết hợp: H-SCA + NK: N00, N01
Kết hợp: SPT + NK: N00, N01
Xét thẳng / ƯTXT
157140246Sư phạm công nghệ—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
167140247Sư phạm khoa học tự nhiên—
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, B00, C02, D07
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
177140248Giáo dục pháp luật—
Điểm thi THPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + V-ACT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + SPT: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: CCNN + H-SCA: X01, X70, X74, X78
Kết hợp: THPT + CCNN: X01, X70, X74, X78
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
187140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý—
Điểm thi THPT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + V-ACT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + SPT: C00, D14, X70
Kết hợp: CCNN + H-SCA: C00, D14, X70
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, D14, X70
ĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
197310403Tâm lý học giáo dục—
Điểm thi THPT: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: CCNN + V-ACT: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: Học bạ + CCNN: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: CCNN + SPT: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: CCNN + H-SCA: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Kết hợp: THPT + CCNN: B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74
Học bạĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
207480104Hệ thống thông tin—
Điểm thi THPT: C01, C02, D01, X02
Kết hợp: CCNN + V-ACT: C01, C02, D01, X02
Kết hợp: Học bạ + CCNN: C01, C02, D01, X02
Kết hợp: CCNN + SPT: C01, C02, D01, X02
Kết hợp: CCNN + H-SCA: C01, C02, D01, X02
Kết hợp: THPT + CCNN: C01, C02, D01, X02
Học bạĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
217520117Kỹ thuật công nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT
227520401Vật lý kỹ thuật—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + V-ACT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + SPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: CCNN + H-SCA: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
Học bạĐGNL V-ACTĐGNL SPTĐGNL H-SCAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế là DHS.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUCE. Tên tiếng Anh: Hue University of Education.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế ở đâu?

Địa chỉ: Số 34 Lê Lợi - Tp Huế.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, ĐGNL SPT, ĐGNL H-SCA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.