Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng (DDS) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng (UED) là trường công lập tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học. Trường trực thuộc Đại học Đà Nẵng.

Về đào tạo, trường có 38 mã xét tuyển, trong đó lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên nhiều mã nhất với 20 mã. Hai lĩnh vực tiếp theo là Khoa học xã hội và hành vi với 3 mã, Nhân văn với 3 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 của trường là 3.012.

Năm 2026, trường áp dụng hai phương thức xét tuyển: xét tuyển kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Bốn tổ hợp hay gặp trong các phương thức này là C00, C03, A00 và C02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UED.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
Tên trường
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
Da Nang University, College of Education
Mã trường
DDS
Tên viết tắt
UED
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng.
Website
ued.udn.vn
Mã trườngDDS
Số mã xét tuyển38
Tổng chỉ tiêu3.012
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140103Công nghệ giáo dục44
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C01, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C01, C02, D01, X02, X03
Xét thẳng / ƯTXT
27140201Giáo dục Mầm non250
Kết hợp: THPT + Học bạ: M01, M09
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: M01, M09
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: M01, M09
Xét thẳng / ƯTXT
37140202Giáo dục Tiểu học350
Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, C04, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C03, C04, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C03, C04, D01, X02, X03
Xét thẳng / ƯTXT
47140204Giáo dục Công dân50
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C19, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, C19, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, C19, X70
Xét thẳng / ƯTXT
57140205Giáo dục Chính trị20
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, C19, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, C19, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, C19, X70
Xét thẳng / ƯTXT
67140206Giáo dục Thể chất90
Kết hợp: THPT + Học bạ: T01, T08
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: T01, T08
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: T01, T08
Xét thẳng / ƯTXT
77140209Sư phạm Toán học100
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
87140210Sư phạm Tin học50
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
97140211Sư phạm Vật lý50
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
107140212Sư phạm Hóa học50
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
117140213Sư phạm Sinh học50
Kết hợp: THPT + Học bạ: B00, B03, B08, X14, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B00, B03, B08, X14, X16
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B00, B03, B08, X14, X16
Xét thẳng / ƯTXT
127140217Sư phạm Ngữ văn100
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, D14
Xét thẳng / ƯTXT
137140218Sư phạm Lịch sử50
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C19, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
147140219Sư phạm Địa lý50
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C04, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C04, D15
Xét thẳng / ƯTXT
157140221Sư phạm Âm nhạc90
Kết hợp: THPT + Học bạ: N00, N01
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: N00, N01
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: N00, N01
Xét thẳng / ƯTXT
167140222Sư phạm Mỹ thuật50
Kết hợp: THPT + Học bạ: H00, H07
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: H00, H07
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: H00, H07
Xét thẳng / ƯTXT
177140247Sư phạm khoa học tự nhiên100
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, B00, C02, D07
Xét thẳng / ƯTXT
187140248Giáo dục pháp luật50
Kết hợp: THPT + Học bạ: C03, C04, C14, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C03, C04, C14, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C03, C04, C14, X01
Xét thẳng / ƯTXT
197140249Sư phạm Lịch sử - Địa lý100
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C19, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
207140250Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học90
Kết hợp: THPT + Học bạ: C01, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C01, C02, D01, X02, X03
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C01, C02, D01, X02, X03
Xét thẳng / ƯTXT
217229010Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)70
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C19, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
227229030Văn học70
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, D14
Xét thẳng / ƯTXT
237229040Văn hoá học67
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, D14
Xét thẳng / ƯTXT
247310401Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng118
Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
257310501Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)70
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C04, C20, X74
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C04, C20, X74
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C04, C20, X74
Xét thẳng / ƯTXT
267310630Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)118
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C19, D14, X70
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C19, D14, X70
Xét thẳng / ƯTXT
277320101Báo chí92
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: C00, C03, D14
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: C00, C03, D14
Xét thẳng / ƯTXT
287320108Quan hệ công chúng92
Kết hợp: THPT + Học bạ: D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: D01, D14, D15
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: D01, D14, D15
Xét thẳng / ƯTXT
297420201Công nghệ sinh học64
Kết hợp: THPT + Học bạ: A02, B00, B03, B08, X14
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A02, B00, B03, B08, X14
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A02, B00, B03, B08, X14
Xét thẳng / ƯTXT
307440112AMã Bộ: 7440112Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược29
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, B00, C02, D07, X11
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, B00, C02, D07, X11
Xét thẳng / ƯTXT
317440112BMã Bộ: 7440112Hóa học Chuyên ngành Hóa phân tích -Ứng dụng30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, B00, C02, D07, X11
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, B00, C02, D07, X11
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, B00, C02, D07, X11
Xét thẳng / ƯTXT
327460108Khoa học dữ liệu45
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, A02
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, A02
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, A02
Xét thẳng / ƯTXT
337480201Công nghệ thông tin130
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
347520401Vật lý kỹ thuật38
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: A00, A01, C01, X06
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: A00, A01, C01, X06
Xét thẳng / ƯTXT
357620101Nông nghiệp (Chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)40
Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C01, C04, D01, X04
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B03, C01, C04, D01, X04
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B03, C01, C04, D01, X04
Xét thẳng / ƯTXT
367760101Công tác xã hội70
Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
377760103Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật42
Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B03, C02, C03, C04, C14, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
387850101Quản lý tài nguyên và môi trường43
Kết hợp: THPT + Học bạ: B03, C02, C04, D01, X04
Kết hợp: THPT + Học bạ + SPT: B03, C02, C04, D01, X04
Kết hợp: THPT + Học bạ + H-SCA: B03, C02, C04, D01, X04
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng là DDS.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UED. Tên tiếng Anh: Da Nang University, College of Education.

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh, thành phố Đà Nẵng..

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 38 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.012 (trên 38/38 mã xét tuyển).

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

C00 xuất hiện ở 12 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.