Mã trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng, viết tắt UTE, là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đà Nẵng. Trường đào tạo hệ đại học chính quy với nhiều ngành/nhóm ngành như sư phạm kỹ thuật công nghiệp, công nghệ thông tin, cơ khí, cơ điện tử, ô tô, nhiệt - điện lạnh, điện - điện tử, điện tử - viễn thông, điều khiển và tự động hóa, công nghệ kỹ thuật xây dựng và giao thông, môi trường, kỹ thuật thực phẩm, công nghệ vật liệu, công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công nghệ kỹ thuật hóa học.

Theo dữ liệu xét tuyển năm 2026, trường có 25 mã xét tuyển. Trong đó, lĩnh vực công nghệ kỹ thuật chiếm 20 mã, sản xuất và chế biến có 2 mã, khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên có 1 mã. Tổng chỉ tiêu là 1.800, được tính trên 24 mã xét tuyển.

Trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển gồm kết hợp và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, D01 và C01.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của UTE.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên trường
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
University of Technology and Education, the University of Da Nang
Mã trường
DSK
Tên viết tắt
UTE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
Số 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Website
ute.udn.vn
Mã trườngDSK
Số mã xét tuyển25
Tổng chỉ tiêu1.800
Số phương thức2

Chỉ tiêu được cộng từ 24/25 mã đã có số liệu.

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17140214Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
27480201Công nghệ thông tin150
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06, X10, X26
Xét thẳng / ƯTXT
37510101Công nghệ kỹ thuật kiến trúc80
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, V00, V01, V02
Xét thẳng / ƯTXT
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp)150
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X02
Xét thẳng / ƯTXT
57510104Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)40
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X02
Xét thẳng / ƯTXT
67510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)125
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
77510201AMã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)45
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
87510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử160
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
97510205Công nghệ kỹ thuật ô tô110
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
107510205AMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)50
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
117510205KTMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
127510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)90
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
137510301AMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)80
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
147510301BMã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)90
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
157510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông70
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
167510302AMã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)60
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa150
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
187510303KTMã Bộ: 7510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum)30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D01, X06, X07
Xét thẳng / ƯTXT
197510401AMã Bộ: 7510401Công nghệ kỹ thuật hoá học40
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
207510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)60
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
217510402AMã Bộ: 7510402Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường40
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
237540102Kỹ thuật Thực phẩm50
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
247540102AMã Bộ: 7540102Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)30
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, B00, C02, D01, D07
Xét thẳng / ƯTXT
257580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)40
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, C04, D01, X02
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Sư phạm khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng là DSK.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UTE. Tên tiếng Anh: University of Technology and Education, the University of Da Nang.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: Số 48 Cao Thắng, Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng.

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 25 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.800 (trên 24/25 mã xét tuyển).

Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00, A01 xuất hiện ở 25 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.