
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột năm 2025
Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (mã BMU, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- BMU
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 22 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 16 · Y tế công cộng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 22 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 19 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 20,5 |
| Y tế công cộng7720701A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 25,28 |
| Dược học7720201A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 23,5 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 24,39 |
| Y tế công cộng7720701A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | A00, A01, A02, B00, B05, B08, D07 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Y khoa7720101 | 107,89 |
| Dược học7720201 | 92 |
| Điều dưỡng7720301 | 100 |
| Y tế công cộng7720701 | 60 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 4 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Y khoa7720101 | 880 |
| Dược học7720201 | 760 |
| Điều dưỡng7720301 | 820 |
| Y tế công cộng7720701 | 500 |
Điểm chuẩn Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột các năm trước
Năm 2022 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D08, A02 | B00, D08, A02 | 23 | TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21 | TN THPT |
| Y khoa7720101Học bạ | Học bạ | 26,5 | Học bạ |
| Dược học7720201Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Y khoa7720101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Điều dưỡng7720301B00, B08, A02, D34 | B00, B08, A02, D34 | 19 | TN THPT |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 18 | Học bạ |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 | |
| Y tế công cộng7720701B00, B08, A02 | B00, B08, A02 | 16 | TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00, B08, A02Học bạ | B00, B08, A02Học bạ | 18 | Học bạ |
| Y tế công cộng7720701ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 500/1200 |
Năm 2021 · 4 mức điểm
Năm 2020 · 3 mức điểm
Năm 2019 · 2 mức điểm
Năm 2018 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: bmtu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





