
Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự năm 2026
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (mã NQH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NQH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 29,76 · Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 26,03 · Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)7220201QS_NamD01 | D01 | 27,49 | — |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)7220201QS_NuD01 | D01 | 29,76 | — |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)7220202QS_NamD01, D02 | D01, D02 | 26,64 | 24,19+2,45 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)7220202QS_NuD01, D02 | D01, D02 | 27,32 | 29,17−1,85 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)7860231QS_Nam_BA00, A01 | A00, A01 | 27,61 | — |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)7860231QS_Nam_NA00, A01 | A00, A01 | 26,03 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)7220201QS_NamQ00 | Q00 | 125 |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)7220201QS_NuQ00 | Q00 | 140 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)7220202QS_NamQ00 | Q00 | 120 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)7220202QS_NuQ00 | Q00 | 124 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)7860231QS_Nam_BQ00 | Q00 | 115 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)7860231QS_Nam_NQ00 | Q00 | 107 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)7220201QS_Nam | 1083 |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)7220201QS_Nu | 1200 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)7220202QS_Nam | 1044 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)7220202QS_Nu | 1075 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)7860231QS_Nam_B | 1011 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)7860231QS_Nam_N | 947 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam)7220201QS_Nam | 120 | Tổ hợp: QDA |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ)7220201QS_Nu | 132 | Tổ hợp: QDA |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam)7220202QS_Nam | 115 | Tổ hợp: QDA |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ)7220202QS_Nu | 119 | Tổ hợp: QDA |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc)7860231QS_Nam_B | 111 | Tổ hợp: QDA |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam)7860231QS_Nam_N | 103 | Tổ hợp: QDA |
Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự các năm trước
Năm 2023 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 27,46 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nữ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,57 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 27,97 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 26,38 | Tốt nghiệp THPT |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 24,25 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam miền nam |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 25,1 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam miền bắc; Tiêu chí phụ: Điểm toán từ 8,4 với thí sinh đạt 25.1 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,02 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Thí sinh Nữ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,38 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Thí sinh nam |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 26,34 | Xét tuyển HSG bậc THPT |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 24,3 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Thí sinh Nam miền Bắc |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,17 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nam |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 25,4 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Thí sinh Nam |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 27,97 | Tốt nghiệp THPT; Thí sinh nữ |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 27,14 | Xét tuyển HSG bậc THPT; Thí sinh Nữ |
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,76 | XÉT TUYỂN HSG ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 28,29 | TN THPT ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 29,79 | TN THPT ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,28 | Đối với nam TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,66 | TN THPT ĐỐI VỚI NAM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 26,04 | XÉT TUYỂN HSG ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,75 | XÉT TUYỂN HSG ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 28,25 | TN THPT ĐỐI VỚI NỮ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 22,82 | TN THPT ĐỐI VỚI NAM |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 23,85 | TN THPT MIỀN NAM |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 25,45 | MIỀN BẮC TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 24,79 | TN THPT ĐỐI VỚI NAM |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 28,01 | ĐỐI VỚI NỮ |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 25,88 | XÉT TUYỂN HSG ĐỐI VỚI NỮ |
Năm 2021 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 29,44 | thí sinh nữ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,6 | thí sinh nữ, xét tuyển học sinh giỏi THPT |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 24,75 | thí sinh nam miền nam |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,94 | thí sinh nam, thí sinh 26.94 điểm tiêu chí: Anh>=9.20 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 29,3 | thí sinh nữ |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 26,63 | xét tuyển học sinh giỏi THPT, thí sinh nam |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,8 | thí sinh nam |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 28,64 | thí sinh nữ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 26,65 | thí sinh nam |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 25,2 | thí sinh nam miền bắc, thí sinh 25.20 điểm tiêu chí 1: Toán >=8.4, tiêu chí 2: Lý >=8.0 |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 24,45 | thí sinh nam miền bắc, xét tuyển học sinh giỏi THPT |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 27,9 | Áp dụng cho thí sinh Nữ (toàn quốc) xét điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 24,76 | Thí sinh Nam (toàn quốc) |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,19 | Áp dụng cho Thí sinh Nam (toàn quốc) xét điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 27,61 | Áp dụng cho thí sinh Nữ (toàn quốc) xét điểm thi TN THPT |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 28 | Áp dụng cho thí sinh Nữ (toàn quốc) |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 24,74 | Áp dụng cho thí sinh Nam (toàn quốc) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 28,1 | Áp dụng cho thí sinh Nữ (toàn quốc) xét điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,54 | Áp dụng cho thí sinh Nam (toàn quốc) |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 26,25 | Thí sinh Nam miền Bắc |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 24,6 | Thí sinh Nam miền Nam |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,98 | Đối với nam |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 18,64 | đối với Nam |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 27,09 | Đối với nữ |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,78 | Đối với nữ |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 23,54 | đối với Nam Đạt mức 23.54 điểm : TA>= 8.6 |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 24,61 | đối với Nữ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 21,78 | Đối với nam |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 25,91 | Đối với nữ |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 20,25 | Nam phía Nam |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 21,25 | Nam phía Bắc |
Năm 2018 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Điều tra Trinh sát Kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 17,65 | Nam miền Nam |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 20,23 | Thí sinh Nam (cả nước) |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 17,54 | Thí sinh Nam (cả nước) |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,71 | Thí sinh Nữ (cả nước) |
| Điều tra Trinh sát Kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 23,85 | Nam miền Bắc |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,65 | Thí sinh Nữ (cả nước) |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 22,65 | Thí sinh Nam (cả nước) |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,14 | Thí sinh Nữ (cả nước) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 20,73 | Thí sinh Nam (cả nước) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 25,55 | Thí sinh Nữ (cả nước) |
Năm 2017 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 23,25 | nam phía Nam |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25 | nam phía Bắc Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60. |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01 | D01 | 18,25 | nam phía Bắc |
| Ngôn ngữ Nga7220202D02 | D02 | 19,5 | nam phía Bắc |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 17,75 | nam phía Nam |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01 | D01 | 25,75 | nữ toàn quốc |
| Ngôn ngữ Nga7220202D02 | D02 | 27,5 | nữ toàn quốc |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 18,75 | nam phía Bắc |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 29 | nữ toàn quốc |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 23,75 | nam phía Bắc |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01 | D01 | 27,75 | nữ toàn quốc |
| Trinh sát kỹ thuật7860231A00, A01 | A00, A01 | 25,5 | Phía Bắc |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04 | D04 | 27,25 | nữ toàn quốc |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 26,25 | Thí sinh nữ |
| Quan hệ quốc tế7310206D01 | D01 | 18 | Thí sinh Nam miền Bắc |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienkhqs.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- DNHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,3 – 21,5
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- BPHHọc Viện Biên PhòngHà Nội
- HGHTrường Sĩ Quan Phòng HóaHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,96 – 25,05
- TGHTrường Sĩ Quan Tăng – Thiết GiápPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 22,85 – 24,4
- PBHTrường Sĩ Quan Pháo BinhHà Nội





