Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Quan hệ công chúng
Điểm chuẩn
- 14
-
- 36.2
Số trường đào tạo
- 23
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, C16, C19, C20, D01, D07, D09, D10, D14, D15, D66, K01, Y07
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Quản lí giải trí và sự kiện
Điểm chuẩn
- 24
-
- 25.89
Số trường đào tạo
- 2
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D14, D15, D20, D29, D30, D40, D44, D45, D64, D65
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Quản trị kinh doanh Marketing
Điểm chuẩn
- 19.5
-
- 26.42
Số trường đào tạo
- 3
Tổ hợp môn
- A00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D09, D10, D14, D15
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Quản trị thương hiệu
Điểm chuẩn
- 26.1
-
- 26.1
Số trường đào tạo
- 3
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D14, D15, D20, D29, D30, D40, D44, D45, D64, D65
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Truyền thông quảng cáo
Điểm chuẩn
- 15
-
- 36.06
Số trường đào tạo
- 48
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C16, C19, C20, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D14, D15, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Xuất bản và kinh doanh xuất bản phẩm
Điểm chuẩn
- 24.26
-
- 34.33
Số trường đào tạo
- 3
Tổ hợp môn
- C00, C03, C04, C14, D01, D10, D14, D15
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Quan hệ quốc tế
Điểm chuẩn
- 15
-
- 35.75
Số trường đào tạo
- 12
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C03, C04, C07, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D84, DD2
- Nhóm Truyền thông - Marketing
- Digital Marketing
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.15
Số trường đào tạo
- 53
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A15, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D22, D23, D24, D25, D29, D30, D84, DD2, K01, Y07
- Nhóm Sư phạm & Giáo dục
- Công nghệ giáo dục
Điểm chuẩn
- 15
-
- 23.8
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, B03, B08, C01, C02, D01, D07
- Nhóm Sư phạm & Giáo dục
- Sư phạm Toán
Điểm chuẩn
- 19.5
-
- 28.84
Số trường đào tạo
- 26
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X18
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp