Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Phân tích kinh doanh tài chính
Điểm chuẩn
- 20
-
- 27.5
Số trường đào tạo
- 4
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, B03, C01, C02, D01, D07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Hệ thống thông tin quản lý
Điểm chuẩn
- 14
-
- 27.72
Số trường đào tạo
- 30
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D08, D09, D10, D84, X18
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Quản lý, quản trị
Điểm chuẩn
- 15
-
- 35.65
Số trường đào tạo
- 22
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A10, A11, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D09, D10, D14, D15, D84, K01
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Khoa học quản lý
Điểm chuẩn
- 16.25
-
- 26.06
Số trường đào tạo
- 4
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D04, D07, D08, D09, D10, D14, D15, D66, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Quản trị và phân tích dữ liệu
Điểm chuẩn
- 16
-
- 16
Số trường đào tạo
- 22
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A10, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D11, D14, D24, D25, D29, D30, D84, DD2, K01, X18
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Truyền thông doanh nghiệp
Điểm chuẩn
- 26.35
-
- 26.35
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- D01, D03
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ thông tin
Điểm chuẩn
- 14
-
- 35.3
Số trường đào tạo
- 150
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D14, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88, DD2, K01, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- An toàn thông tin
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28.69
Số trường đào tạo
- 19
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ bán dẫn
Điểm chuẩn
- 14
-
- 28.25
Số trường đào tạo
- 10
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, B00, B03, C01, C02, D01, D07
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ đa phương tiện
Điểm chuẩn
- 21.35
-
- 24
Số trường đào tạo
- 3
Tổ hợp môn
- A00, A01, D01
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp