Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh tế đầu tư
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.5
Số trường đào tạo
- 6
Tổ hợp môn
- A00, A01, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D09
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Quản trị doanh nghiệp
Điểm chuẩn
- 13
-
- 29
Số trường đào tạo
- 123
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D45, D55, D65, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh doanh
Điểm chuẩn
- 15
-
- 36.1
Số trường đào tạo
- 24
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A15, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D03, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D84, DD2, DH5, K01
Điểm chuẩn
- 14
-
- 27.5
Số trường đào tạo
- 57
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D03, D04, D07, D08, D09, D10, D11, D13, D14, D15, D25, D30, D35, D55, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn
- 13
-
- 36.85
Số trường đào tạo
- 145
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D35, D45, D55, D65, D66, D84, DD2, K01, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Logistics và chuỗi cung ứng
Điểm chuẩn
- 14
-
- 36.4
Số trường đào tạo
- 66
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A15, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D20, D22, D23, D24, D25, D29, D30, D35, D66, D84, DD2, K01
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh tế phát triển
Điểm chuẩn
- 15
-
- 26.77
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D84
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh tế quốc tế
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28.13
Số trường đào tạo
- 17
Tổ hợp môn
- A00, A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D84, DD2
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh tế số
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.1
Số trường đào tạo
- 14
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D03, D07, D09, D10, D13, D14, D84, X18, Y07
- Nhóm Kinh tế - Tài chính
- Kinh tế vận tải
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.46
Số trường đào tạo
- 4
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp