Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Khoa học máy tính
Điểm chuẩn
- 14
-
- 32.25
Số trường đào tạo
- 53
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D15, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D84, DD2, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Trí tuệ nhân tạo
Điểm chuẩn
- 15
-
- 29.6
Số trường đào tạo
- 34
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A10, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D11, D14, D24, D25, D29, D30, D84, DD2, K01, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28
Số trường đào tạo
- 22
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D20, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật máy tính
Điểm chuẩn
- 16
-
- 26.83
Số trường đào tạo
- 7
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26.6
Số trường đào tạo
- 127
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C20, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D14, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88, DD2, K01, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Hệ thống nhúng và IoT
Điểm chuẩn
- 17.25
-
- 27.85
Số trường đào tạo
- 5
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, D28, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Hệ thống thông tin
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.72
Số trường đào tạo
- 35
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D07, D08, D09, D10, D84, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo
Điểm chuẩn
- 14
-
- 29.39
Số trường đào tạo
- 30
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D08, D09, D10, D15, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật dữ liệu
Điểm chuẩn
- 15
-
- 27.48
Số trường đào tạo
- 14
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07, D84, K01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật điện tử viễn thông
Điểm chuẩn
- 14
-
- 27.59
Số trường đào tạo
- 64
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A15, AH2, AH3, AH4, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88, DD2, X18, X59
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp