Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật máy tính
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28.83
Số trường đào tạo
- 14
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật phần mềm
Điểm chuẩn
- 14
-
- 31.4
Số trường đào tạo
- 33
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D11, D14, D24, D25, D29, D30, D84, DD2, K01, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
Điểm chuẩn
- 15
-
- 26.78
Số trường đào tạo
- 16
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, D84, K01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Quản lý thông tin
Điểm chuẩn
- 15
-
- 24.99
Số trường đào tạo
- 4
Tổ hợp môn
- A00, A01, A07, A09, B00, C00, C02, C03, C04, C20, D01, D06, D14, D15
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Robot và trí tuệ nhân tạo
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28.88
Số trường đào tạo
- 27
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A10, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D04, D07, D09, D10, D11, D14, D24, D25, D29, D30, D84, DD2, K01, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Thiết kế vi mạch
Điểm chuẩn
- 24.05
-
- 29.93
Số trường đào tạo
- 2
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, C01, C02, D01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Truyền thông đa phương tiện
Điểm chuẩn
- 14
-
- 36.5
Số trường đào tạo
- 40
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, C16, C19, C20, D01, D03, D07, D09, D10, D11, D14, D15, D66, D84, K01, X18, Y07
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Hóa học
Điểm chuẩn
- 15
-
- 26.25
Số trường đào tạo
- 13
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, C05, C08, D01, D07, D12
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao
Điểm chuẩn
- 24.48
-
- 24.48
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- A00, A01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật cơ điện tử
Điểm chuẩn
- 15
-
- 28.55
Số trường đào tạo
- 27
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04, D06, D07, D09, D10, D23, D26, D28, D30, D84, K01, X18
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp