Tra cứu ngành nghề đào tạo các trường đại học
Khám phá chi tiết hàng trăm mã ngành đào tạo từ các trường Đại học trên toàn quốc!
PHHS tra cứu ngay để lựa chọn ngành nghề phù hợp theo nhu cầu.
Bộ lọc
Lọc kết quả tìm kiếm
Năm tuyển sinh
Nhóm ngành
Tổ hợp xét tuyển
LỘ TRÌNH TOÀN DIỆN CHINH PHỤC ĐẠI HỌC TOP
➜ Bám sát 100% cấu trúc đề mới nhất.
➜ Bao phủ kiến thức + rèn sâu kỹ năng trọng tâm.
➜ Dẫn dắt bởi đội ngũ thầy cô hàng đầu.
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật cơ khí
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.95
Số trường đào tạo
- 19
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D26, D27, D28, D29, D30
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Vật lý kỹ thuật
Điểm chuẩn
- 22.31
-
- 27.6
Số trường đào tạo
- 6
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A04, B03, C01, C02, D01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Cơ kỹ thuật
Điểm chuẩn
- 26.15
-
- 26.15
Số trường đào tạo
- 1
Tổ hợp môn
- A00, A01, D01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật công nghiệp
Điểm chuẩn
- 20.6
-
- 25.48
Số trường đào tạo
- 2
Tổ hợp môn
- A00, A01, C01, C02, D01
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26.73
Số trường đào tạo
- 26
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A10, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D20, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D40, D84, D86, D87, D88, DD2
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Điểm chuẩn
- 14
-
- 36.19
Số trường đào tạo
- 49
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, AH2, AH3, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, D84, DD2, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật điện
Điểm chuẩn
- 14.75
-
- 27.61
Số trường đào tạo
- 23
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, X18
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật nhiệt
Điểm chuẩn
- 15
-
- 25.47
Số trường đào tạo
- 8
Tổ hợp môn
- A00, A01, B03, C01, C02, D01, D07
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Điểm chuẩn
- 14
-
- 23.68
Số trường đào tạo
- 9
Tổ hợp môn
- A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, C00, C01, C02, C03, C14, D01, D07, D09, D10
- Nhóm Khoa học & Công nghệ thông tin
- Kỹ thuật robot
Điểm chuẩn
- 14
-
- 26
Số trường đào tạo
- 8
Tổ hợp môn
- A00, A01, A03, A04, A07, C01, C02, C03, D01, D07
trọn bộ công cụ tư vấn hướng nghiệp
Giúp PHHS hiểu rõ tính cách bản thân, định hướng
ngành nghề tương lai & lựa chọn trường Đại học phù hợp