Khối N05 điểm chuẩn các ngành và trường khối N05
Khối A00 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Xây dựng kịch bản sự kiện và Năng khiếu. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối N05:
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210205 | Thanh nhạc | C00, D01, D14, D15, N05, X78 | 15 | ||
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 15 | ||
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16.5 | ||
| 4 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16.5 | ||
| 5 | Đại học Công Nghệ TPHCM | 7210205 | Thanh nhạc | C00, D01, D14, D15, N05, X78 | 18 | ||
| 6 | Đại Học Văn Hóa Hà Nội | 7229042D | Tổ chức sự kiện văn hóa | N05 | 24.13 |