Khối N01 điểm chuẩn các ngành và trường khối N01
Khối N01 bao gồm 3 môn thi: Ngữ văn, Sướng âm và Biểu diễn nghệ thuật. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối N01:
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 15 | ||
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16.5 | ||
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | 7210405 | Âm nhạc | N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07 | 16.5 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | 7210205 | Thanh nhạc | N01 | 21 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 21.28 | ||
| 6 | Đại Học Sài Gòn | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N01 | 22 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 22.14 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 22.68 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 23.34 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 24.21 |