Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7510302 | 15 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 2 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | GTADCDT2 | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X26, X27 | 16.75 | ||
| 3 | Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | 7510302 | 17 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 4 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7510302 | 17.5 | |||
| 5 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7510302 | A00, A01, C01, X06 | 17.5 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7510302 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7510302 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 18 | ||
| 8 | Đại Học Vinh | 7510302 | D01 | 18.75 | ||
| 9 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7510302 | A00, A01, D01, X26 | 18.75 | ||
| 10 | Viện Đại Học Mở Hà Nội | 7510302 | A00, A01, D01, X26 | 18.75 |