Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Hồng Đức | 7320106 | 9.24 | Mã đăng ký DVD | ||
| 2 | Đại Học Hồng Đức | 7320106 | B03, C03, C04, D01, X01 | 15 | Mã đăng ký DVD | |
| 3 | Đại Học Hồng Đức | 7320106 | B03, C03, C04, D01, X01 | 16.875 | Mã đăng ký DVD | |
| 4 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320106 | A00, D01 | 18.5 | ||
| 5 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320106 | 18.5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 6 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7320106 | 19.25 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 7 | Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội | 7320106 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 22.75 | ||
| 8 | Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội | 7320106 | Q00 | 22.75 | ||
| 9 | Khoa các khoa học liên ngành - ĐH Quốc gia Hà Nội | 7320106 | A00, A01, D01, D10, X25, X26 | 22.75 | ||
| 10 | Đại Học Hồng Đức | 7320106 | K00 | 34 | Mã đăng ký DVD |