Điểm chuẩn ngành Giáo dục học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | A00, C03, D01, X01 | 22 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | C03 | 22.25 | ||
| 3 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 22.75 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | A00 | 22.75 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | X01 | 23.5 | ||
| 6 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24.25 | ||
| 7 | Đại học Thủ Dầu Một | 7140101 | C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | 24.25 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7140101 | A00, C03, D01, X01 | 24.25 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140101 | C00 | 24.58 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT | |
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140101 | C00 | 24.58 | Tổ hợp gốc |