Điểm chuẩn ngành Kinh doanh thời trang và Dệt may năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7340123 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 15.75 | ||
| 2 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7340123 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 16 | ||
| 3 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 18 | ||
| 4 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 20.75 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7340123 | B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | 21.25 | ||
| 6 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 21.5 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7340123 | K00 | 37 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | 7340123 | Q00 | 55 | ||
| 9 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7340123 | 650 |