Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | May 20, 2022

Scroll to top

Top

Khối B03 điểm chuẩn các ngành và trường khối B03

Đánh giá
Khối B03 bao gồm 3 môn thi: Toán, Sinh học và Ngữ văn. Dưới đây là điểm chuẩn các ngành và trường khối B03:
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Cửu Long 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
2 Đại Học Cửu Long 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
3 Đại Học Cửu Long 7620109 Nông học A00, B00, B03, A01, XDHB 6 Học bạ - Điểm xét tốt nghiệp đạt 6.0
4 Đại Học Cửu Long 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, B03, D07, XDHB 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
5 Đại Học Cửu Long 7720301 Điều dưỡng B00, B03, D08, A02, XDHB 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên.
6 Đại Học Võ Trường Toản 7720101 Y khoa B00, B03, D08, A02, XDHB 8 Có học lực lớp 12 xếp loại giỏi. Hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
7 Đại Học Dân Lập Duy Tân 7720208 Quản trị bệnh viện B00, B03, D08, A16 14 Quản lý bệnh viện
8 Đại Học Dân Lập Duy Tân 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, B00, B03, A16 14
9 Đại Học Đông Á 7720401 Dinh dưỡng B00, B03, A02, A16 15 Điểm thi TN THPT
10 Đại Học Quy Nhơn 7620109 Nông học B00, B03, D08, B04 15 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất