Điểm chuẩn ngành Sư phạm Âm nhạc năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140221 | N00, N01 | 21.28 | ||
| 2 | Đại Học Sài Gòn | 7140221 | N01 | 22 | ||
| 3 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | N00, N01 | 22.14 | ||
| 4 | Đại Học Hồng Đức | 7140221 | N00 | 22.25 | Mã đăng ký DVD | |
| 5 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | N00, N01 | 22.68 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | 7140221 | N00 | 23 | ||
| 7 | Đại Học Hùng Vương | 7140221 | N10, N11, N12, N13 | 23.2 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | 7140221 | N00, N01 | 23.34 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế | 7140221 | N00, N01 | 24.21 | ||
| 10 | Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái Nguyên | 7140221 | N01 | 24.4 |