Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | September 30, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

5/5 - (1 lượt đánh giá)

Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng điểm chuẩn 2022 - UED điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng (UED)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 600
2 Công nghệ sinh học 7420201 DGNLHCM 600
3 Công tác xã hội 7760101 DGNLHCM 600
4 Việt Nam học 7310630 DGNLHCM 600 (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
5 Địa lý học 7310501 DGNLHCM 600 (chuyên ngành Địa lý du lịch)
6 Tâm lý học 7310401 DGNLHCM 600
7 Lịch sử 7229010 DGNLHCM 600 (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
8 Hoá học 7440112 DGNLHCM 600 Gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
9 Văn học 7229030 DGNLHCM 600
10 Báo chí 7320101 DGNLHCM 700
11 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 19.35 TN THPT
12 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24.8 TN THPT
13 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, XDHB 27 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
14 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 22.75 TN THPT
15 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66, XDHB 24 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
16 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 23 TN THPT
17 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66, XDHB 19 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
18 Giáo dục Thể chất 7140406 T00, T02, T05, T03 21.94 TN THPT
19 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 25 TN THPT
20 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, XDHB 27.75 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
21 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01 19.4 TN THPT
22 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, XDHB 23 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
23 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 23.75 TN THPT
24 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, XDHB 26.75 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
25 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 24.15 TN THPT
26 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, XDHB 27.25 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
27 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08 19.25 TN THPT
28 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, D08, XDHB 25.5 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
29 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D66, C14 25.75 TN THPT
30 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D66, C14, XDHB 26.75 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
31 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 25 TN THPT
32 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, XDHB 24.75 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
33 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15 23.75 TN THPT
34 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, XDHB 24.75 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
35 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 20.16 TN THPT
36 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02 21
37 Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D90, A02, XDHB 26 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
38 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78 23.25 TN THPT
39 Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D78, XDHB 19 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
40 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, D01, A02 22.75 TN THPT
41 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00, D01, A02, XDHB 19 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
42 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19 15.5 CHUYÊN NGÀNH QUAN HỆ QUỐC TẾ TN THPT
43 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, XDHB 16 chuyên ngành Quan hệ quốc tế
Học bạ
44 Văn học 7229030 C00, D15, D66, C14 20 TN THPT
45 Văn học 7229030 C00, D15, D66, C14, XDHB 16 Học bạ
46 Văn hoá học 7229040 C00, D15, D66, C14 15.25 TN THPT
47 Văn hoá học 7229040 C00, D15, D66, C14, XDHB 16 Học bạ
48 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00 21.5 TN THPT
49 Tâm lý học 7310401 B00, D01, C00, XDHB 25.5 Học bạ
50 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00 21.6 CLC TN THPT
51 Tâm lý học 7310401CLC B00, D01, C00, XDHB 25.75 Chất lượng cao
Học bạ
52 Địa lý học 7310501 C00, D15 20.5 TN THPT ĐỊA LÝ DU LỊCH
53 Địa lý học 7310501 C00, D15, XDHB 19 (chuyên ngành: Địa lý du lịch)
Học bạ
54 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15 18.75 TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH
55 Việt Nam học 7310630 C00, D14, D15, XDHB 22.25 (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
Học bạ
56 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15 19 TN THPT VĂN HÓA DU LỊCH
57 Việt Nam học 7310630CLC C00, D14, D15, XDHB 22.5 (chuyên ngành Văn hóa du lịch - Chất lượng cao)
Học bạ
58 Báo chí 7320101 C00, D15, D66, C14 24.15 TN THPT
59 Báo chí 7320101 C00, D15, D66, C14, XDHB 26.25 Học bạ
60 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14 24.25 CLC TN THPT
61 Báo chí 7320101CLC C00, D15, D66, C14, XDHB 26.5 Chất lượng cao
Học bạ
62 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08 16.85 TN THPT
63 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, D08, XDHB 17 Học bạ
64 Hoá học 7440112 A00, B00, D07 16 gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường TN THPT
65 Hoá học 7440112 A00, B00, D07, XDHB 16 gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
Học bạ
66 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.3 TN THPT
67 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, XDHB 22.75 Học bạ
68 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01 22.35 CLC HỌC BẠ
69 Công nghệ thông tin 7480201CLC A00, A01, XDHB 23 Chất lượng cao Học bạ
70 Công tác xã hội 7760101 D01, C00 20.74 TN THPT
71 Công tác xã hội 7760101 D01, C00, XDHB 17 Học bạ
72 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08 15.85 TN THPT
73 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D08, XDHB 16 Học bạ
74 Văn hoá học 7229040 DGNLHCM 600
75 Vật lý kỹ thuật 7520401 DGNLHCM 600
76 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNLHCM 600
77 Sư phạm công nghệ 7140246 B00, B03, B08, A01, XDHB 19 Học lực lớp 12: Giỏi
Học bạ
78 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, XDHB 16 Học bạ
79 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02 15.8 TN THPT NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN

Tin tức mới nhất