
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Huế năm 2026
Đại Học Y Dược – Đại Học Huế (mã DHY, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 11 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DHY
- Tỉnh/thành
- Huế
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 11
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17 · Y tế công cộng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 11 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 26 | 25,17+0,83 |
| Y học dự phòng7720110B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 18 | 17+1 |
| Y học cổ truyền7720115B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 22,5 | 19,6+2,9 |
| Dược học7720201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 21,85 | 21,25+0,6 |
| Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,1 | 17+2,1 |
| Hộ sinh7720302A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | 17+1 |
| Dinh dưỡng7720401A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 18 | 17+1 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 25,25 | 24,4+0,85 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20 | 17,25+2,75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,75 | 19+1,75 |
| Y tế công cộng7720701A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Điều dưỡng7720301Q00 | Q00 | 65 |
| Hộ sinh7720302Q00 | Q00 | 61 |
| Dinh dưỡng7720401Q00 | Q00 | 61 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Q00 | Q00 | 69 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602Q00 | Q00 | 72 |
| Y tế công cộng7720701Q00 | Q00 | 58 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Điều dưỡng7720301 | 642 |
| Hộ sinh7720302 | 603 |
| Dinh dưỡng7720401 | 603 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601 | 676 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602 | 704 |
| Y tế công cộng7720701 | 571 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 11 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B08, D07 | B08, D07 | 26 |
| Y học dự phòng7720110B08, D07 | B08, D07 | 18 |
| Y học cổ truyền7720115B08, D07 | B08, D07 | 22,5 |
| Dược học7720201D07 | D07 | 21,85 |
| Điều dưỡng7720301B08, D07 | B08, D07 | 19,1 |
| Hộ sinh7720302B08, D07 | B08, D07 | 18 |
| Dinh dưỡng7720401B08, D07 | B08, D07 | 18 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B08, D07 | B08, D07 | 25,25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B08, D07 | B08, D07 | 20 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B08, D07 | B08, D07 | 20,75 |
| Y tế công cộng7720701B08, D07 | B08, D07 | 17 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược – Đại Học Huế các năm trước
Năm 2023 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26 | Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Điều dưỡng7720301B00, B08 | B00, B08 | 19,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 19,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Y tế công cộng7720701B00, B08 | B00, B08 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 25,8 | Tốt nghiệp THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 22,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602A00, B00 | A00, B00 | 19,05 | Tốt nghiệp THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Y khoa7720101_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 24,5 | Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Dược học7720201_02A00, B00Kết hợp | A00, B00Kết hợp | 22,7 | Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| Răng - Hàm - Mặt7720501_02B00Kết hợp | B00Kết hợp | 23,8 | Xét điểm thi TN THPT 2023 kết hợp với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Năm 2022 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,4 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, B00 | A00, B00 | 25,1 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,2 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 19,3 | Điểm thi TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Y khoa7720101_02B00 | B00 | 24,4 | Điểm thi TN THPT + chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
Năm 2021 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,25 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00 | A00 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 21,9 | Điểm thi TN THPT |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,85 | Điểm thi TN THPT |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,5 | Điểm thi TN THPT |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 19,05 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27,55 |
| Dược học7720201A00 | A00 | 25,6 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 22,5 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 19,75 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 17,15 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,75 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,8 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 23,45 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,4 |
| Hộ sinh7720302B00 | B00 | 19,15 |
Năm 2019 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 25 |
| Dược học7720201A00 | A00 | 22,75 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19,25 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 18,25 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 16,5 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 24,7 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 21,75 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 20,25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 21,25 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 23,25 |
| Dược học7720201A00 | A00 | 20,75 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 18,15 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 18,15 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 16,15 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 22,75 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 20,25 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 18,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 19,25 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 28,25 |
| Dược học7720201A00 | A00 | 27 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 23,5 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 18 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 27,75 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 25,5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học7720602B00 | B00 | 24,5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: huemed-univ.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





