Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2025

Đại Học Yersin Đà Lạt (mã DYD, Lâm Đồng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DYD
Tỉnh/thành
Lâm Đồng
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
17
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2025
20,5 · Y khoa
Điểm THPT thấp nhất 2025
15,5 · Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79A01, D01, D11, D14, D15, X78, X7915,5
Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07B03, B08, C00, C02, D01, D0715,5
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X7815,5
Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02C00, C01, C03, C04, D01, X01, X0215,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X2515,5
Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0115,5
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6615,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5615,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5615,5
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5615,5
Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6615,5
Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0315,5
Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0315,5
Y khoa7720101A02, B00, B08, X16A02, B00, B08, X1620,5
Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1619
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1517
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D1515,5

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 34 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79A01, D01, D11, D14, D15, X78, X7918Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79A01, D01, D11, D14, D15, X78, X7918Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07B03, B08, C00, C02, D01, D0718Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07B03, B08, C00, C02, D01, D0718Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X7818Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X7818Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02C00, C01, C03, C04, D01, X01, X0218Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02C00, C01, C03, C04, D01, X01, X0218Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X2518Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X2518Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0118Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01C00, C03, C04, D01, D14, D15, X0118Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6618Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6618Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X5618Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6618Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X6618Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0318Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0318Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0318Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03C01, C04, D01, H01, V00, V02, X0318Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Y khoa7720101A02, B00, B08, X16A02, B00, B08, X1623,53Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Y khoa7720101A02, B00, B08, X16A02, B00, B08, X1623,53Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1622,27Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1622,27Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1519,88Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X1519,88Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D1518Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D1518Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025

Thang 1200 · 17 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh722020115
Tâm lý học731040115
Đông phương học731060815
Quan hệ công chúng732010815
Quản trị kinh doanh734010115
Luật kinh tế738010715
Công nghệ sinh học742020115
Công nghệ thông tin748020115
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
Kỹ thuật cơ điện tử752011415
Công nghệ thực phẩm754010115
Kiến trúc758010115
Thiết kế nội thất758010815
Y khoa772010120Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
Dược học772020119Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi
Điều dưỡng772030116Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315

Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt các năm trước

Năm 2022 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0118Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, K01A00, A01, D01, K0118Điểm thi TN THPT
Kiến trúc7580101A01, C01, H01, V00A01, C01, H01, V0018Điểm thi TN THPT
Thiết kế nội thất7580108A01, C01, H01, V00A01, C01, H01, V0018Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08A01, B00, D01, D0820Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1518Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15A00, C00, D01, D1518Điểm thi TN THPT
Đông phương học7310608A01, C00, D01, D15A01, C00, D01, D1518Điểm thi TN THPT
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0718Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0118Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0118Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, K01A00, A01, D01, K0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Kiến trúc7580101A01, C01, H01, V00A01, C01, H01, V0017Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ
Thiết kế nội thất7580108A01, C01, H01, V00A01, C01, H01, V0017Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ
Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08A01, B00, D01, D0817Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
Dược học7720201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1517Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15A00, C00, D01, D1517Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Đông phương học7310608A01, C00, D01, D15A01, C00, D01, D1517Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0717Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Luật7380107A00, C00, C20, D01A00, C00, C20, D0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0117Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT650/1200Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5
Dược học7720201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT700/1200Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Đông phương học7310608ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Luật7380107ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT600/1200
Năm 2021 · 15 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515
Điều dưỡng7720301B00, A01, D01, D08B00, A01, D01, D0819
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115
Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15A00, D01, C00, D1515
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815
Luật7380107A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0115
Năm 2020 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115
Dược học7720201A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0821
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1515Gồm các chuyên ngành: 1. Ngôn ngữ Anh 2. Tiếng Anh Du lịch 3. Tiếng Anh thương mại
Điều dưỡng7720301B00, A01, D01, D08B00, A01, D01, D0819
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0115
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ sinh học thực vật 2. Công nghệ vi sinh vật
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị kinh doanh 2. Kế toán doanh nghiệp 3. Tài chính - Ngân hàng
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0115
Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0114Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ môi trường 2. Quản lý môi trường 3. Tư vấn môi trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15A00, D01, C00, D1515Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn 2. Quản trị lữ hành
Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15A01, D01, C00, D1515Gồm các chuyên ngành: 1. Hàn Quốc 2. Nhật Bản
Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08A00, B00, D07, C0815
Luật7380107A00, D01, C00, C20A00, D01, C00, C2015Luật kinh tế
Năm 2019 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0114
Dược học7720201A00, B00, C08, D07A00, B00, C08, D0720
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15A01, D01, D14, D1514
Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08A01, B00, D01, D0818
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01H00, H01, V00, V0114
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15A00, C00, D01, D1514
Năm 2017 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01Học bạH00, H01, V00, V01Học bạ15,5Xét học bạ: 12 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạA01, D01, D14, D15Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08Học bạA01, B00, D01, D08Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạA00, A01, D01Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01Học bạH00, H01, V00, V01Học bạ15,5Xét học bạ: 12 điểm
Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15Học bạA00, C00, D01, D15Học bạ15,5Xét học bạ: 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: yersin.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Trung