
Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt năm 2025
Đại Học Yersin Đà Lạt (mã DYD, Lâm Đồng) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 17 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DYD
- Tỉnh/thành
- Lâm Đồng
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 17
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 20,5 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15,5 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 15,5 |
| Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07 | B03, B08, C00, C02, D01, D07 | 15,5 |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | 15,5 |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | 15,5 |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 15,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 15,5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 15,5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 15,5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 15,5 |
| Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 15,5 |
| Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 15,5 |
| Y khoa7720101A02, B00, B08, X16 | A02, B00, B08, X16 | 20,5 |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | 19 |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | 15,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 34 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | A01, D01, D11, D14, D15, X78, X79 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07 | B03, B08, C00, C02, D01, D07 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Tâm lý học7310401B03, B08, C00, C02, D01, D07 | B03, B08, C00, C02, D01, D07 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Đông phương học7310608C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, D01, D11, D14, D15, X78 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Quan hệ công chúng7320108C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C00, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | A00, A01, C01, C04, D01, K01, X02, X25 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Công nghệ sinh học7420201A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, K01, X02, X06, X07, X27, X56 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Công nghệ thực phẩm7540101A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | A02, B00, B03, B08, C08, D01, X14, X16, X66 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Kiến trúc7580101C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| Thiết kế nội thất7580108C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | C01, C04, D01, H01, V00, V02, X03 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Y khoa7720101A02, B00, B08, X16 | A02, B00, B08, X16 | 23,53 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Y khoa7720101A02, B00, B08, X16 | A02, B00, B08, X16 | 23,53 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | 22,27 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X16 | 22,27 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | 19,88 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3); Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | A00, A02, B00, B08, D07, X10, X12, X14, X15 | 19,88 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển; Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 (nhân hệ số 3) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | A07, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15 | 18 | Tổng điểm TB 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 17 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 15 | |
| Tâm lý học7310401 | 15 | |
| Đông phương học7310608 | 15 | |
| Quan hệ công chúng7320108 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 | |
| Kỹ thuật cơ điện tử7520114 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101 | 15 | |
| Kiến trúc7580101 | 15 | |
| Thiết kế nội thất7580108 | 15 | |
| Y khoa7720101 | 20 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi |
| Dược học7720201 | 19 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên, điểm đã quy đổi |
| Điều dưỡng7720301 | 16 | Kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên, điểm đã quy đổi |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 15 |
Điểm chuẩn Đại Học Yersin Đà Lạt các năm trước
Năm 2022 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, K01 | A00, A01, D01, K01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101A01, C01, H01, V00 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế nội thất7580108A01, C01, H01, V00 | A01, C01, H01, V00 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08 | A01, B00, D01, D08 | 20 | Điểm thi TN THPT |
| Dược học7720201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15 | A00, C00, D01, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Đông phương học7310608A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, C00, C20, D01 | A00, C00, C20, D01 | 18 | Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, K01 | A00, A01, D01, K01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Kiến trúc7580101A01, C01, H01, V00 | A01, C01, H01, V00 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
| Thiết kế nội thất7580108A01, C01, H01, V00 | A01, C01, H01, V00 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 12đ |
| Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08 | A01, B00, D01, D08 | 17 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên |
| Dược học7720201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 | Học lực Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15 | A00, C00, D01, D15 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Đông phương học7310608A01, C00, D01, D15 | A01, C00, D01, D15 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Luật7380107A00, C00, C20, D01 | A00, C00, C20, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 17 | Điểm thi TN THPT ĐTB lớp 12 ≥ 6.0 Tổng ĐTB 3 học kỳ ≥ 17đ Hoặc Tổ hợp môn ≥ 17đ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ sinh học7420201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Thiết kế nội thất7580108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Điều dưỡng7720301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5 |
| Dược học7720201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Học lực Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8 |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Đông phương học7310608ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Quan hệ công chúng7320108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Luật7380107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 |
Năm 2021 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| Điều dưỡng7720301B00, A01, D01, D08 | B00, A01, D01, D08 | 19 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 |
| Luật7380107A00, D01, C00, C20 | A00, D01, C00, C20 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 |
Năm 2020 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 | |
| Dược học7720201A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 21 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 15 | Gồm các chuyên ngành: 1. Ngôn ngữ Anh 2. Tiếng Anh Du lịch 3. Tiếng Anh thương mại |
| Điều dưỡng7720301B00, A01, D01, D08 | B00, A01, D01, D08 | 19 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ sinh học thực vật 2. Công nghệ vi sinh vật |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị kinh doanh 2. Kế toán doanh nghiệp 3. Tài chính - Ngân hàng |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 15 | |
| Khoa học môi trường7440301A00, B00, A01, D01 | A00, B00, A01, D01 | 14 | Gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ môi trường 2. Quản lý môi trường 3. Tư vấn môi trường |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, D01, C00, D15 | A00, D01, C00, D15 | 15 | Gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn 2. Quản trị lữ hành |
| Đông phương học7310608A01, D01, C00, D15 | A01, D01, C00, D15 | 15 | Gồm các chuyên ngành: 1. Hàn Quốc 2. Nhật Bản |
| Quan hệ công chúng7320108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07, C08 | A00, B00, D07, C08 | 15 | |
| Luật7380107A00, D01, C00, C20 | A00, D01, C00, C20 | 15 | Luật kinh tế |
Năm 2019 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 |
| Dược học7720201A00, B00, C08, D07 | A00, B00, C08, D07 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 14 |
| Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08 | A01, B00, D01, D08 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01 | H00, H01, V00, V01 | 14 |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15 | A00, C00, D01, D15 | 14 |
Năm 2017 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101H00, H01, V00, V01Học bạ | H00, H01, V00, V01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 12 điểm |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15Học bạ | A01, D01, D14, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Điều dưỡng7720301A01, B00, D01, D08Học bạ | A01, B00, D01, D08Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01Học bạ | A00, A01, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01Học bạ | A00, A01, C00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V01Học bạ | H00, H01, V00, V01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 12 điểm |
| Khoa học môi trường7440301A00, A01, B00, D01Học bạ | A00, A01, B00, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, D01, D15Học bạ | A00, C00, D01, D15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: 18 điểm |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: yersin.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





