Kỹ thuật tài nguyên nước

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại Học Thủy Lợi Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07; C01; C02 18.49 20.5 18
Kỹ thuật tài nguyên nước X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07; C01 17.35 20.5
Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) C02; X02 (Toán, Văn, Tin); X06 (Toán, Lí, Tin)
2 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; A04; C01; C02; C04; D01; D07 15 15 16
3 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 15.1 15.85

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====