Bất động sản

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Bất động sản A00; A01; D01; D07 25.41 26.83 26.4
2 Học Viện Tài chính Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21
3 Đại Học Kinh Tế TPHCM Bất động sản (Real Estate) A00; A01; D01; D07; D09 22.8 24.5 23.8
4 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Bất động sản C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 22.1 23.3 21.9
5 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18.6
6 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Bất động sản A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 23.85 24.75 21
7 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Bất động sản A00, A01, C01, C04, D01, X01 20.9
8 Trường Đại học Nam Cần Thơ Bất động sản A00; B00; C03; C04; C05; C08; D01; X26 15 16 15
Bất động sản D84
9 Trường Đại Học Văn Lang Bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 15 16 16
10 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Bất động sản C01; C03; C04; D01; X01; X02 15 16 16
11 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM Bất động sản C01 16 18 17
Bất động sản D01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04
12 Trường Đại Học Lâm nghiệp Bất động sản C00; C03; C04; D01; X01; X02 15.5 19.6 15
13 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Bất động sản 15 16 16
Bất động sản B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
14 Trường Đại Học Nông Lâm Huế Bất động sản A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01 15 15 15
15 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM Bất động sản A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 25 15
16 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị Bất động sản X25; X02; D01; C00 16 16 15

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====