| STT | Tên trường | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn 2025 | Điểm chuẩn 2024 | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Thiết kế vi mạch | X27 | 27.36 | ||
| Thiết kế vi mạch | A00; A01; X26; C01; A02; X06; X07 | |||||
| 2 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 29.4 | ||
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01; C01; D07; X06 | |||||
| 3 | Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM | Thiết kế Vi mạch | A00; A01; X06; X26 | 27 | ||
| 4 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 29.93 | ||
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử – viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01 | |||||
| 5 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 24.05 | ||
| 6 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự – Hệ Dân sự | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | A00; A01; X06 | 24.75 |
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT